E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sufficient”

711 câu thật có từ sufficient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sufficient nghĩa là về số lượng có thể đáp ứng một nhu cầu hoặc yêu cầu nhưng không quá dồi dào. sufficient là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a quantity that can fulfill a need or requirement but without being abundant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The church was a sufficient place to apply for a job, especially because it offered jobs to members of both genders.

    Từ trong câu: sufficient, church, place, apply, job, especially, because, offer

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Hattie Amason», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227727 (bản sửa đổi 2142304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Every family had a house, and sufficient land--but now a difference began to appear between their several situations.

    Từ trong câu: every, sufficient, situation, several, family, house, land, now

    Various, Robert Merry's museum, Volumes III-IV (1842). Nguồn: Project Gutenberg #73026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sufficient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sufficient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sufficient trong kho câu?
Kho câu có 711 câu có từ sufficient hoặc các dạng của từ, trích từ 601 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sufficient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sufficient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sufficient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sufficient: Câu phủ định (157 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Quá khứ đơn (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.