pension
danh từ- pensioned
- pensioning
- pensions
pension nghĩa là lương hưu.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working
→một khoản thanh toán thường xuyên cho một người nhằm cho phép họ tồn tại mà không cần làm việc
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)pension beaurepas46 lần trong kho sáchyearly pension53 lần trong kho sáchretiring pension58 lần trong kho sáchannual pension72 lần trong kho sáchpension fund51 lần trong kho sáchpension suisse16 lần trong kho sáchpension of livres20 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pension và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The union said it wanted increased pension contributions and more leniency in scheduling.This habit of pensioning officials, as well as musicians and poets, is very agreeable to the Germans.He has been tried by a military commission, deprived of his pension, and condemned to four years' imprisonment in irons.She acted as servant to him, and has been most handsomely pensioned by the Colonel.”Cô ấy làm người hầu cho anh ta và được Đại tá trả lương hưu hậu hĩnh nhất.”
Do you know I'm to have a pension from a grateful country?Thus it is eternally; solicited for places here, teazed for pensions there, and courted everywhere.Như vậy nó là vĩnh viễn; gạ gẫm các địa điểm ở đây, trêu chọc về lương hưu ở đó, và tán tỉnh khắp nơi.
We cannot believe that the pension of an underling in the Indian Civil Service runs to these Rajah-like splendours.I reserved only a sufficient amount to double the pension which my father had bequeathed to my aunt.Tôi chỉ để dành một số tiền vừa đủ gấp đôi số tiền trợ cấp cha tôi để lại cho dì tôi.
“She is to be encouraged, and placed upon the pension-list of the ‘Secret Conclave.’A pension is usually paid until a certain date (or event) occurs.You have been relieved of your pension, cast all your ballast into the scale also."After leaving, he received performance bonuses and a pension package.Sau khi rời đi, anh ấy nhận được tiền thưởng hiệu suất và gói lương hưu.
Câu hỏi thường gặp về pension (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pension nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pension có nghĩa chính là: một khoản thanh toán thường xuyên cho một người nhằm cho phép họ tồn tại mà không cần làm việc. Định nghĩa tiếng Anh: "a regular payment to a person that is intended to allow them to subsist without working".
2. pension thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pension là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của pension theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pension được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɛnʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pension thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pension được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pension gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pension gồm: pensioned, pensioning, pensions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pension là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: pension beaurepas, yearly pension, retiring pension, annual pension, pension fund.
7. pension có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pension?
Từ pension xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pension đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The union said it wanted increased pension contributions and more leniency in scheduling.". Câu văn minh họa cách dùng pension làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pension?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.