fulfill
động từB2- fulfil
- fulfiled
- fulfiling
- fulfilled
- fulfilling
- fulfills
- fulfils
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
fulfill nghĩa là thực hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fulfill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect.
Các nét nghĩa của từ fulfill
- 1
động từB2
put in effect
có hiệu lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa carry through · accomplish · execute · carry out · action · fulfil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
fulfill the duties176 lần trong kho sách
faithfully fulfill90 lần trong kho sách
amply fulfill65 lần trong kho sách
literally fulfill86 lần trong kho sách
fulfill prophecy70 lần trong kho sách
prophecy fulfill67 lần trong kho sách
- 2
động từB2
meet the requirements or expectations of
đáp ứng các yêu cầu hoặc mong đợi củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa satisfy · fulfil · live up to
- 3
động từB2
fill or meet a want or need
điền hoặc đáp ứng mong muốn hoặc nhu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa meet · satisfy · fill · fulfil
Câu hỏi thường gặp về fulfill
fulfill nghĩa là gì?
fulfill nghĩa là thực hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). fulfill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: put in effect.
fulfill dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ fulfill có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
fulfill được dùng trong câu như thế nào?
In China, Yeonmi finally fulfilled her need to satisfy her hunger. («Motivation and emotion/Book/2021/Survival needs and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277030 (bản sửa đổi 2438036).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fulfill, mã đối chiếu EV-416DBA27. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng