Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “increase”

3.510 câu thật có từ increase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: increase nghĩa là tăng lên. increase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ increase

Danh sách câu dẫn chứng (3.509 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng increase nằm ở trang từ điển: increase đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ increase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ increase trong kho câu?
Kho câu có 3.510 câu có từ increase hoặc các dạng của từ, trích từ 2.582 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ increase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ increase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.254 câu, rồi Bậc B1 với 732 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.