inducement
danh từC2- inducements
inducement nghĩa là sự xúi giục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inducement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence.
Các nét nghĩa của từ inducement
- 1
danh từC2
a positive motivational influence
ảnh hưởng động lực tích cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incentive · motivator
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
additional inducement61 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
act of bringing about a desired result
hành động mang lại kết quả mong muốndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inducing
Câu hỏi thường gặp về inducement
inducement nghĩa là gì?
inducement nghĩa là sự xúi giục (bản dịch máy, chưa biên tập). inducement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a positive motivational influence.
inducement được dùng trong câu như thế nào?
He acknowledged no such inducement, and his sister ought to have given him credit for better feelings than her own. (Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inducement, mã đối chiếu EV-9EB1921C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng