stylish
tính từstylish nghĩa là sành điệu.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
having elegance or taste or refinement in manners or dress
→có sự sang trọng hoặc hương vị hoặc sự tinh tế trong cách cư xử hoặc ăn mặc
Đồng nghĩa:fashionableTrái nghĩa:stylelessCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2stylish turnout12 lần trong kho sáchstylish equipages6 lần trong kho sách - 2tính từB1
being or in accordance with current social fashions
→đang hoặc phù hợp với thời trang xã hội hiện tại
Đồng nghĩa:fashionable
Câu hỏi thường gặp về stylish
stylish nghĩa là gì?
stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress.
stylish được dùng trong câu như thế nào?
Yes, the Bertrams are stylish but not of our set. (L. T. Meade, The Honorable Miss: A Story of an Old-Fashioned Town. Nguồn: Project Gutenberg #15778.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “stylish” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa stylish và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Yes, the Bertrams are stylish but not of our set.She wore a stylish lab coat with plastic data screens on each forearm.Cô mặc một chiếc áo khoác phòng thí nghiệm đầy phong cách với màn hình dữ liệu bằng nhựa ở mỗi cẳng tay.
A stylish team passed him, driven by two men, whom he asked for a ride.Her innocent idea was that she must do her husband credit by appearing as “stylish” as possible.Ý tưởng ngây thơ của cô là cô phải ghi nhận công lao của chồng mình bằng cách tỏ ra “sành điệu” nhất có thể.