Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stylish

tính từ
B1
US/ˈstaɪlɪʃ/
Ý nghĩa trọng tâm

stylish nghĩa là sành điệu.

stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    having elegance or taste or refinement in manners or dress

    →

    có sự sang trọng hoặc hương vị hoặc sự tinh tế trong cách cư xử hoặc ăn mặc

    Đồng nghĩa:fashionable
    Trái nghĩa:styleless
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    stylish turnout
    12 lần trong kho sách
    stylish equipages
    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    being or in accordance with current social fashions

    →

    đang hoặc phù hợp với thời trang xã hội hiện tại

    Đồng nghĩa:fashionable
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về stylish

stylish nghĩa là gì?

stylish nghĩa là sành điệu. stylish là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having elegance or taste or refinement in manners or dress.

stylish được dùng trong câu như thế nào?

Yes, the Bertrams are stylish but not of our set. (L. T. Meade, The Honorable Miss: A Story of an Old-Fashioned Town. Nguồn: Project Gutenberg #15778.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stylish, mã đối chiếu EV-11FD20D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stylish” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stylish và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Yes, the Bertrams are stylish but not of our set.
L. T. Meade, The Honorable Miss: A Story of an Old-Fashioned Town. Nguồn: Project Gutenberg #15778.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She wore a stylish lab coat with plastic data screens on each forearm.

Cô mặc một chiếc áo khoác phòng thí nghiệm đầy phong cách với màn hình dữ liệu bằng nhựa ở mỗi cẳng tay.

«Science Fiction Challenge/Mnemtronium», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28321 (bản sửa đổi 2454799).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A stylish team passed him, driven by two men, whom he asked for a ride.
Thomas Conant, Life in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #65750.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Her innocent idea was that she must do her husband credit by appearing as “stylish” as possible.

Ý tưởng ngây thơ của cô là cô phải ghi nhận công lao của chồng mình bằng cách tỏ ra “sành điệu” nhất có thể.

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB