Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fee

danh từ
A2
US/ˈfi/
fees
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fee nghĩa là lệ phí.

fee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fixed charge for a privilege or for professional services.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a fixed charge for a privilege or for professional services

    →

    một khoản phí cố định cho một đặc quyền hoặc cho các dịch vụ chuyên nghiệp

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    license fee
    209 lần trong kho sách
    licence fee
    158 lần trong kho sách
    tuition fee
    98 lần trong kho sách
    retaining fee
    93 lần trong kho sách
    membership fee
    72 lần trong kho sách
    admission fee
    99 lần trong kho sách
    registration fee
    60 lần trong kho sách
    licensing fee
    56 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    an interest in land capable of being inherited

    →

    quyền lợi đối với mảnh đất có khả năng được thừa kế

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fee và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The fee that he had vainly refused still lay in its little white paper covering on the table.

Khoản phí mà anh đã từ chối một cách vô ích vẫn còn nằm trong tờ giấy trắng nhỏ phủ trên bàn.

Collins, Wilkie, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ha, ha, how a’ struggled, like an old lawyer between two fees.
Congreve, William, The Old Bachelor: A Comedy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To give money under guise of a fee would be better than merely offering alms.

Đưa tiền dưới hình thức một khoản phí sẽ tốt hơn là chỉ bố thí.

Gissing, George, New Grub Street, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The council think that a fee of two guineas may be sufficient on this occasion, as Mr. Pest had three for drawing the original condescendence.

Hội đồng cho rằng khoản phí hai guineas có thể là đủ trong trường hợp này, vì ông Pest đã có ba guineas để rút ra sự trịch thượng ban đầu.

Scott, Walter, Redgauntlet: A Tale of the Eighteenth Century, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And with this she paid the fee, and rose to go.
Reade, Charles, Foul Play, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Sometimes they work on a guaranty, and at other times on a percentage or contingent fee, or both.
Hubbard, Elbert, Love, Life & Work Being a Book of Opinions Reasonably Good-Natured Concerning How to Attain the Highest Happiness for One's Self with the Least Possible Harm to Others, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One-third fights another third, and the neutral third takes the fees of both parties.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), Doctor Claudius, A True Story, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yet, though we grieve to admit it, two dollars is the average fee.
Townsend, George Alfred, Tales of the Chesapeake, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is not considered disreputable to take fee after fee to uphold injustice, to plead against innocence, to pervert truth, and to aid the devil.
Marryat, Frederick, The Three Cutters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Do you wish to explain about your fee?" the judge asked, laughingly.
Otis, James, Teddy and Carrots: Two Merchants of Newpaper Row, Nguyên văn tác phẩm
"There is a chance, but it is a desperate chance--so desperate that I really can't afford to take this on my usual contingent fee."
Flower, Elliott, The Best Policy, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was not lucky to go athwart the croaking of a fee-ach' at sunrise.
Sharp, William, Pharais; and, The Mountain Lovers, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về fee

fee nghĩa là gì?

fee nghĩa là lệ phí. fee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fixed charge for a privilege or for professional services.

fee dùng trong những kỳ thi nào?

Từ fee ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

fee được dùng trong câu như thế nào?

“The fee that he had vainly refused still lay in its little white paper covering on the table.”

Khoản phí mà anh đã từ chối một cách vô ích vẫn còn nằm trong tờ giấy trắng nhỏ phủ trên bàn.

Collins, Wilkie, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice