fee
danh từ- fees
fee nghĩa là lệ phí.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a fixed charge for a privilege or for professional services
→một khoản phí cố định cho một đặc quyền hoặc cho các dịch vụ chuyên nghiệp
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)license fee209 lần trong kho sáchlicence fee158 lần trong kho sáchtuition fee98 lần trong kho sáchretaining fee93 lần trong kho sáchmembership fee72 lần trong kho sáchadmission fee99 lần trong kho sáchregistration fee60 lần trong kho sáchlicensing fee56 lần trong kho sách - 2danh từA2
an interest in land capable of being inherited
→quyền lợi đối với mảnh đất có khả năng được thừa kế
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa fee và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The fee that he had vainly refused still lay in its little white paper covering on the table.Khoản phí mà anh đã từ chối một cách vô ích vẫn còn nằm trong tờ giấy trắng nhỏ phủ trên bàn.
Ha, ha, how a’ struggled, like an old lawyer between two fees.To give money under guise of a fee would be better than merely offering alms.Đưa tiền dưới hình thức một khoản phí sẽ tốt hơn là chỉ bố thí.
The council think that a fee of two guineas may be sufficient on this occasion, as Mr. Pest had three for drawing the original condescendence.Hội đồng cho rằng khoản phí hai guineas có thể là đủ trong trường hợp này, vì ông Pest đã có ba guineas để rút ra sự trịch thượng ban đầu.
And with this she paid the fee, and rose to go.Sometimes they work on a guaranty, and at other times on a percentage or contingent fee, or both.One-third fights another third, and the neutral third takes the fees of both parties.Yet, though we grieve to admit it, two dollars is the average fee.It is not considered disreputable to take fee after fee to uphold injustice, to plead against innocence, to pervert truth, and to aid the devil."Do you wish to explain about your fee?" the judge asked, laughingly."There is a chance, but it is a desperate chance--so desperate that I really can't afford to take this on my usual contingent fee."It was not lucky to go athwart the croaking of a fee-ach' at sunrise.Câu hỏi thường gặp về fee
fee nghĩa là gì?
fee nghĩa là lệ phí. fee là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fixed charge for a privilege or for professional services.
fee dùng trong những kỳ thi nào?
Từ fee ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
fee được dùng trong câu như thế nào?
“The fee that he had vainly refused still lay in its little white paper covering on the table.”
Khoản phí mà anh đã từ chối một cách vô ích vẫn còn nằm trong tờ giấy trắng nhỏ phủ trên bàn.