Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

roam

danh từ
B2
US/ˈɹoʊm/
roams

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

roam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    1 dạng thức liên quan
    roams
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa roam và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    I loved to roam alone and be by myself, and often I slept in the forest without any companion.
    Du Chaillu, Paul B. (Paul Belloni), King Mombo, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    It roams over the country in all directions during night, and seeks the shelter of a forest about an hour before the sun rises.

    Nó đi lang thang khắp đất nước theo mọi hướng trong đêm và tìm nơi trú ẩn trong rừng khoảng một giờ trước khi mặt trời mọc.

    Baker, Samuel White, Sir, Wild Beasts and Their Ways, Reminiscences of Europe, Asia, Africa and America — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    No more to stray from us, no more to roam.

    Không còn phải rời xa chúng ta nữa, không còn phải lang thang nữa.

    Mathews, Cornelius, Chanticleer A Thanksgiving Story of the Peabody Family, Nguyên văn tác phẩm
    ‘Young ‘uns like to roam, and I don’t blame you.

    'Người trẻ không thích đi lang thang, và tôi không trách bạn.

    Gould, Nat, A Lad of Mettle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Renegades who roam the woods all night must expect to sleep all day."
    Catherwood, Mary Hartwell, Lazarre, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He would not be obliged to talk; for once--just once--he would let his fancies roam where they would.
    Libbey, Laura Jean, Daisy Brooks; Or, A Perilous Love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    See, I have emptied my horn already; Stretch hither your beaker to me, I pray; Are the hills and the lawns where we roam unsteady?
    Symonds, John Addington, Renaissance in Italy, Volume 4 (of 7) Italian Literature, Part 1, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    I roam through glade and greenwood, over hill, and rock, and stream, free as the hawk, free as the passing wind.
    Praed, Winthrop Mackworth, Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Living where the dun deer roam, and wild fowl flock!
    Lee, Day Kellogg, Summerfield or, Life on a Farm, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    "Mid pleasures and palaces though we may roam, Be it ever so humble there's no place like home!
    Stratton-Porter, Gene, Laddie: A True Blue Story, Nguyên văn tác phẩm
    "We fellows will just roam around town for a while and see what is happening.
    Hancock, H. Irving (Harrie Irving), The Grammar School Boys of Gridley; or, Dick & Co. Start Things Moving, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    We were left to roam at will through the house; the custode shut us in and went to walk in the park.
    James, Henry, Italian Hours, Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “roam”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về roam (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. roam nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    roam có nghĩa chính là: roam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.. Định nghĩa tiếng Anh: "roam".

    2. roam thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    roam là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

    3. Phát âm chuẩn của roam theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), roam được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹoʊm/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. roam thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ roam được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của roam gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của roam gồm: roams.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với roam là gì?

    Từ roam thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. roam có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến roam?

    Từ roam xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với roam đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "I loved to roam alone and be by myself, and often I slept in the forest without any companion.". Câu văn minh họa cách dùng roam làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng roam?

    Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.