Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

laboratory

danh từB1
US/ˈlæbɹəˌtɔɹi/
laboratories

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

laboratory nghĩa là phòng thí nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

laboratory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research.

Các nét nghĩa của từ laboratory

  1. 1

    danh từB1

    a workplace for the conduct of scientific research

    nơi làm việc để tiến hành nghiên cứu khoa họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lab · research lab · research laboratory · science lab · science laboratory

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • propulsion laboratory62 lần trong kho sách

    • cultures laboratory65 lần trong kho sách

    • chemical laboratory92 lần trong kho sách

    • laboratory experiments76 lần trong kho sách

    • laboratory tests64 lần trong kho sách

    • research laboratory131 lần trong kho sách

    • dexter's laboratory17 lần trong kho sách

    • physics laboratory29 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a region resembling a laboratory inasmuch as it offers opportunities for observation and practice and experimentation

    một khu vực giống như một phòng thí nghiệm vì nó tạo cơ hội cho việc quan sát, thực hành và thử nghiệmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa testing ground

Câu hỏi thường gặp về laboratory

laboratory nghĩa là gì?

laboratory nghĩa là phòng thí nghiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). laboratory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research.

laboratory dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ laboratory có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

laboratory được dùng trong câu như thế nào?

She dropped her voice to its lowest: "A letter in my handwriting in the laboratory." (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/laboratory, mã đối chiếu EV-D24107FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “laboratory” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa laboratory và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She dropped her voice to its lowest: "A letter in my handwriting in the laboratory."

Cô hạ giọng xuống thấp nhất: “Một lá thư do tôi viết tay trong phòng thí nghiệm.”dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Frau Vorkel found him dead the next morning in his laboratory.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
As we streamed out of the laboratory, aglow with his electric fire, Sebastian held me back with a bent motion of his shrivelled forefinger.

Khi chúng tôi lao ra khỏi phòng thí nghiệm, rực sáng với ngọn lửa điện của anh ấy, Sebastian giữ tôi lại bằng một động tác uốn cong của ngón trỏ teo tóp.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Hilda Wade, a Woman with Tenacity of Purpose. Nguồn: Project Gutenberg #4903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By power of sorcery have you penetrated into this laboratory of Nature, yet now your lips are closed like capon stuffed with bread-crumbs!"
Charles de Coster, The Legend of the Glorious Adventures of Tyl Ulenspiegel in the land of Flanders and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #37599. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
My laboratory was wrecked, my assistant severely injured, and I myself barely escaped with my life.

Phòng thí nghiệm của tôi bị phá hủy, người trợ lý của tôi bị thương nặng, còn bản thân tôi thì suýt chút nữa đã thoát chết.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, Strange Stories. Nguồn: Project Gutenberg #38575. · Nguyên văn tiếng Anh
Initial samples were tested in a laboratory in Brisbane revealing the three animals had been carrying the flu.

Các mẫu ban đầu được xét nghiệm tại phòng thí nghiệm ở Brisbane cho thấy ba con vật này đã mang mầm bệnh cúm.dịch máy, chưa biên tập

«Horse flu spreads in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=77763 (bản sửa đổi 4819520). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Samples of natural populations may be taken back to the laboratory for their genetic variation to be analysed.

Các mẫu của quần thể tự nhiên có thể được đưa trở lại phòng thí nghiệm để phân tích biến thể di truyền của chúng.dịch máy, chưa biên tập

«Ecological genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301221 (bản sửa đổi 8045411). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Experimental psychological research is conducted in the laboratory under controlled conditions.
«Introduction to Psychology/Scientific Experiment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112824 (bản sửa đổi 4091210). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These combine to give an appreciation of how to run an efficient, effective and safe laboratory.

Những điều này kết hợp để đánh giá cao cách vận hành một phòng thí nghiệm hiệu quả, hiệu quả và an toàn.dịch máy, chưa biên tập

«Applied Science BTEC Nationals/Working in the Science Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124559 (bản sửa đổi 3270008). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As she drew near him, the laboratory door opened and shut.
George Meredith, The Egoist: A Comedy in Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #1684. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Leon hastened to conduct them to the laboratory and to open the three boxes containing the Colonel.
Edmond About, The man with the broken ear. Nguồn: Project Gutenberg #20724. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Oak Ridge National Laboratory, originally established to produce plutonium for the first nuclear bomb, turned its attention to peaceful uses of atomic energy.
«Book Reviews/SuperFuel: Thorium, the Green Energy Source for the Future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217209 (bản sửa đổi 2161089). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0