efficiency
danh từB1- efficiencies
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
efficiency nghĩa là hiệu quả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
efficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the output to the input of any system.
Các nét nghĩa của từ efficiency
- 1
danh từB1
the ratio of the output to the input of any system
tỷ lệ đầu ra với đầu vào của bất kỳ hệ thống nàodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
fuel efficiency116 lần trong kho sách
allocative efficiency33 lần trong kho sách
operational efficiency42 lần trong kho sách
thermal efficiency29 lần trong kho sách
maximum efficiency52 lần trong kho sách
improve the efficiency68 lần trong kho sách
improve efficiency65 lần trong kho sách
energy efficiency166 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
skillfulness in avoiding wasted time and effort
khéo léo trong việc tránh lãng phí thời gian và công sứcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inefficiency
Câu hỏi thường gặp về efficiency
efficiency nghĩa là gì?
efficiency nghĩa là hiệu quả (bản dịch máy, chưa biên tập). efficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the output to the input of any system.
efficiency dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ efficiency có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
efficiency được dùng trong câu như thế nào?
Learning how to respect, communicate and collaborate with an increasingly diverse work culture is crucial to optimizing a company’s efficiency and productivity.” («Developing a Global Perspective», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/efficiency, mã đối chiếu EV-A6A6E5C2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng