feather
danh từA2- feathers
feather nghĩa là lông vũ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
feather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds.
Các nét nghĩa của từ feather
- 1
danh từA2
the light horny waterproof structure forming the external covering of birds
cấu trúc chống thấm nước bằng sừng nhẹ tạo thành lớp phủ bên ngoài của chimdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plume · plumage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ostrich feather910 lần trong kho sách
tail feather697 lần trong kho sách
feather beds404 lần trong kho sách
peacock's feather197 lần trong kho sách
peacock feather166 lần trong kho sách
plume of feather151 lần trong kho sách
feather fan194 lần trong kho sách
feather bed919 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
turning an oar parallel to the water between pulls
Đồng nghĩa feathering
Câu hỏi thường gặp về feather
feather nghĩa là gì?
feather nghĩa là lông vũ (bản dịch máy, chưa biên tập). feather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds.
feather được dùng trong câu như thế nào?
By the feathers that were scattered about over the ground. (Harry Castlemon, Our Fellows; Or, Skirmishes with the Swamp Dragoons. Nguồn: Project Gutenberg #55402.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feather, mã đối chiếu EV-D6B78050. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng