annoyance
danh từB1- annoyances
annoyance nghĩa là sự khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed.
Các nét nghĩa của từ annoyance
- 1
danh từB1
the psychological state of being irritated or annoyed
trạng thái tâm lý bị kích thích hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa irritation · vexation · botheration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
petty annoyance215 lần trong kho sách
shade of annoyance139 lần trong kho sách
source of annoyance150 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
anger produced by some annoying irritation
sự tức giận được tạo ra bởi một số kích thích khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chafe · vexation
- 3
danh từB1
an unpleasant person who is annoying or exasperating
một người khó chịu đang gây phiền nhiễu hoặc bực tứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggravator
Câu hỏi thường gặp về annoyance
annoyance nghĩa là gì?
annoyance nghĩa là sự khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed.
annoyance được dùng trong câu như thế nào?
He had been fed with annoyance, as if--to use his own homely expression--"he had eaten it with a spoon." (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annoyance, mã đối chiếu EV-40106438. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng