Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

annoyance

danh từB1
US/əˈnɔɪəns/
annoyances

annoyance nghĩa là sự khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed.

Các nét nghĩa của từ annoyance

  1. 1

    danh từB1

    the psychological state of being irritated or annoyed

    trạng thái tâm lý bị kích thích hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa irritation · vexation · botheration

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • petty annoyance215 lần trong kho sách

    • shade of annoyance139 lần trong kho sách

    • source of annoyance150 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    anger produced by some annoying irritation

    sự tức giận được tạo ra bởi một số kích thích khó chịudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chafe · vexation

  3. 3

    danh từB1

    an unpleasant person who is annoying or exasperating

    một người khó chịu đang gây phiền nhiễu hoặc bực tứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa aggravator

Câu hỏi thường gặp về annoyance

annoyance nghĩa là gì?

annoyance nghĩa là sự khó chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). annoyance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed.

annoyance được dùng trong câu như thế nào?

He had been fed with annoyance, as if--to use his own homely expression--"he had eaten it with a spoon." (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/annoyance, mã đối chiếu EV-40106438. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “annoyance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa annoyance và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He had been fed with annoyance, as if--to use his own homely expression--"he had eaten it with a spoon."
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
If only that annoyance were removed, I could do great things."
«Chess/Sample chess game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205389 (bản sửa đổi 4597566). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Captain Wawn of the free spirit chafes under the annoyance of “cast-iron regulations.”
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
His stadholderate of Gelderland had overwhelmed him with annoyance, for throughout the north-eastern provinces there was neither system nor subordination.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
With each succeeding day of the old life the new annoyances, the new obligations became more hampering.

Mỗi ngày tiếp theo của cuộc sống cũ lại có những phiền toái mới, những nghĩa vụ mới càng trở nên cản trở hơn.dịch máy, chưa biên tập

Katherine Cecil Thurston, The Masquerader. Nguồn: Project Gutenberg #5422. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Really, my dear sir,” said the Colonel, trying to conceal his annoyance, “you have been quite misled by my foolish talk.

“Thật đấy, thưa ông,” Đại tá nói, cố gắng che giấu sự khó chịu của mình, “bạn đã bị lừa bởi lời nói ngu xuẩn của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Do and Dare: a Brave Boy's Fight for Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #5747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I told you he would be sure to come and complain," she added in annoyance and agitation.
Ivan Sergeevich Turgenev, Knock, Knock, Knock and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #7120. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Beyond annoyance, an artillery fire could do no harm, for the party could be absolutely safe in the store cave.
G. A. Henty, Tales of Daring and Danger. Nguồn: Project Gutenberg #7870. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When I saw the courier in the distance I felt that he was bound for me, and that he brought annoyance with him.
Robert Neilson Stephens, An Enemy to the King From the Recently Discovered Memoirs of the Sieur de la Tournoire. Nguồn: Project Gutenberg #9965. · Nguyên văn tiếng Anh
To my acutely listening, sharply jealous ears there sounds a tone of faint and carefully hidden annoyance in his voice.
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These seemed to have accumulated, till now this comparatively little annoyance was like the last straw.

Những điều này dường như đã tích tụ lại, cho đến nay sự khó chịu tương đối ít này chỉ như cọng rơm cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

Richard Jefferies, After London; Or, Wild England. Nguồn: Project Gutenberg #13944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I am afraid, as it is, I am a terrible annoyance to you.”
Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB