reference
danh từB2- referenced
- references
- referencing
reference nghĩa là tài liệu tham khảo.
reference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark that calls attention to something or someone.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a remark that calls attention to something or someone
→một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó
Đồng nghĩa:mentionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8reference frame441 lần trong kho sáchframe of reference344 lần trong kho sáchreference frames158 lần trong kho sáchspecial reference357 lần trong kho sáchinertial reference108 lần trong kho sáchfrequent reference170 lần trong kho sáchdirect reference219 lần trong kho sáchreference manual109 lần trong kho sách - 2danh từB2
a short note recognizing a source of information or of a quoted passage
→một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn
Đồng nghĩa:citation · cite · acknowledgment · credit · mention · quotation - 3danh từB2
an indicator that orients you generally
→một chỉ báo định hướng cho bạn nói chung
Đồng nghĩa:reference point · point of reference
Câu hỏi thường gặp về reference
reference nghĩa là gì?
reference nghĩa là tài liệu tham khảo. reference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark that calls attention to something or someone.
reference dùng trong những kỳ thi nào?
Từ reference ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
reference được dùng trong câu như thế nào?
I say this in reference to the country watered by the Mississippi River. (C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “reference” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa reference và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I say this in reference to the country watered by the Mississippi River.George Boole completed this transformation by explicitly interpreting categorical logic (as we now do) by reference to classes of things.They also provide some good links for further study under the reference sections.Miss Maria's expression showed that this reference to a preceding barbaric age of the Church had no relevance to the existing order of things.Vẻ mặt của cô Maria cho thấy rằng việc ám chỉ đến thời kỳ man rợ trước đây của Giáo hội không liên quan gì đến trật tự hiện tại của mọi thứ.