Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

reference

danh từB2
US/ˈɹɛfɚəns/
referenced
references
referencing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

reference nghĩa là tài liệu tham khảo.

reference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark that calls attention to something or someone.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a remark that calls attention to something or someone

    →

    một nhận xét kêu gọi sự chú ý đến một cái gì đó hoặc ai đó

    Đồng nghĩa:mention
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    reference frame
    441 lần trong kho sách
    frame of reference
    344 lần trong kho sách
    reference frames
    158 lần trong kho sách
    special reference
    357 lần trong kho sách
    inertial reference
    108 lần trong kho sách
    frequent reference
    170 lần trong kho sách
    direct reference
    219 lần trong kho sách
    reference manual
    109 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a short note recognizing a source of information or of a quoted passage

    →

    một ghi chú ngắn công nhận nguồn thông tin hoặc đoạn văn được trích dẫn

    Đồng nghĩa:citation · cite · acknowledgment · credit · mention · quotation
  3. 3danh từ
    B2

    an indicator that orients you generally

    →

    một chỉ báo định hướng cho bạn nói chung

    Đồng nghĩa:reference point · point of reference
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về reference

reference nghĩa là gì?

reference nghĩa là tài liệu tham khảo. reference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark that calls attention to something or someone.

reference dùng trong những kỳ thi nào?

Từ reference ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

reference được dùng trong câu như thế nào?

I say this in reference to the country watered by the Mississippi River. (C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reference, mã đối chiếu EV-60BA6215. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “reference” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa reference và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I say this in reference to the country watered by the Mississippi River.
C. C. Andrews, Minnesota and Dacotah. Nguồn: Project Gutenberg #4981.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
George Boole completed this transformation by explicitly interpreting categorical logic (as we now do) by reference to classes of things.
«PlanetPhysics/Analytics and Formal Logics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=195050 (bản sửa đổi 2204471).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They also provide some good links for further study under the reference sections.
«Security and Privacy in a Networked World/Networking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323390 (bản sửa đổi 2736427).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Miss Maria's expression showed that this reference to a preceding barbaric age of the Church had no relevance to the existing order of things.

Vẻ mặt của cô Maria cho thấy rằng việc ám chỉ đến thời kỳ man rợ trước đây của Giáo hội không liên quan gì đến trật tự hiện tại của mọi thứ.

Humphry, Mrs. Ward, The Testing of Diana Mallory. Nguồn: Project Gutenberg #13453.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US