Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

constant

tính từB2
US/ˈkɑnstənt/
constants
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B2

constant nghĩa là hằng số (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

constant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unvarying in nature.

Các nét nghĩa của từ constant

  1. 1tính từ
    B2

    unvarying in nature

    →

    bản chất không thay đổi(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩachangeless · invariant · unvarying
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    constant speed

    1.156 lần trong kho sách

    constant angular

    403 lần trong kho sách

    remains constant

    592 lần trong kho sách

    constant attendance

    341 lần trong kho sách

    spring constant

    765 lần trong kho sách

    constant companion

    768 lần trong kho sách

    constant acceleration

    256 lần trong kho sách

    constant intercourse

    291 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    steadfast in purpose or devotion or affection

    →

    kiên định trong mục đích hoặc sự tận tâm hoặc tình cảm(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩainconstant
  3. 3tính từ
    B2

    uninterrupted in time and indefinitely long continuing

    →

    không bị gián đoạn về mặt thời gian và kéo dài vô tận(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaceaseless · incessant · never-ending · perpetual · unceasing · unremitting

Câu hỏi thường gặp về constant

constant nghĩa là gì?

constant nghĩa là hằng số (bản dịch máy, chưa biên tập). constant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unvarying in nature.

constant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ constant có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

constant được dùng trong câu như thế nào?

The constant m is slope of the line and b is the y-intercept - the value where the line cross the y axis. («Statistics Ground Zero/Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263303 (bản sửa đổi 4194329).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/constant, mã đối chiếu EV-791E7FF7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “constant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa constant và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The constant m is slope of the line and b is the y-intercept - the value where the line cross the y axis.
«Statistics Ground Zero/Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263303 (bản sửa đổi 4194329).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A coordinate grid is a set of intersecting curves such that on each curve, one coordinate varies while the others are constant.
«Coordinates Last: Vector Analysis Done Fast», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302374 (bản sửa đổi 2818577).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This receptive faculty, for power it cannot be called, is neither voluntary nor constant.
Samuel Johnson, A Journey to the Western Islands of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #2064.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Nothing forms a young man so much as being used to keep respectable and superior company, where a constant regard and attention is necessary.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US