Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

immortality

danh từB2
US/ˌɪmɔɹˈtælɪti/
immortalities

immortality nghĩa là sự bất tử (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal.

Các nét nghĩa của từ immortality

  1. 1

    danh từB2

    the quality or state of being immortal

    chất lượng hoặc trạng thái bất tửdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa mortality

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • elixir of immortality27 lần trong kho sách

    • intimations of immortality19 lần trong kho sách

    • soul's immortality18 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    perpetual life after death

    cuộc sống vĩnh viễn sau khi chếtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về immortality

immortality nghĩa là gì?

immortality nghĩa là sự bất tử (bản dịch máy, chưa biên tập). immortality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality or state of being immortal.

immortality được dùng trong câu như thế nào?

Never was poor invulnerable Immortality so soon brought to shame! (Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/immortality, mã đối chiếu EV-90005FCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “immortality” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa immortality và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Never was poor invulnerable Immortality so soon brought to shame!
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The name of General Santierra attained that cold paper-and-ink immortality.

Tên của Tướng Santierra đã đạt được sự bất tử lạnh lùng như giấy và mực.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, A Set of Six. Nguồn: Project Gutenberg #2305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mourn not for these departed; for would we not wish to meet them there, when, ere long, this mortal shall have put on immortality?

Đừng thương tiếc những người đã ra đi; vì liệu chúng ta có muốn gặp họ ở đó không, khi không bao lâu nữa, người phàm này sẽ có được sự bất tử?dịch máy, chưa biên tập

Emma V. Hallett, Natalie; Or, A Gem Among the Sea-Weeds. Nguồn: Project Gutenberg #10848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The birth and death of souls are inconceivable; the immortality of a vast and varying number of individual souls is equally inconceivable.

Sự sinh ra và cái chết của linh hồn là điều không thể tưởng tượng được; sự bất tử của một số lượng lớn và đa dạng các linh hồn riêng lẻ cũng không thể tưởng tượng được.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Jerome Eddy, Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur". Nguồn: Project Gutenberg #12380. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
She would not mind that the universe was unmoral, that there was no God, no immortality.
Jack London, The Valley of the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #1449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And he sent every one home with the promise of Immortality in their souls and the light of it on their faces.
Amelia E. Barr, An Orkney Maid. Nguồn: Project Gutenberg #29752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I raised my voice and praised God for my surety of immortality, and then fell.
Maria Thompson Daviess, The Heart's Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #18756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am square at the base, my dear Bishop, and human immortality is a thing which anybody who likes may listen to.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 1/5: Fantine. Nguồn: Project Gutenberg #48731. · Bản dịch tiếng Anh
“But,” asked the doctor, “have you never dreamed of immortality achieved by science, or life on another star?”
Anatole France, The Amethyst Ring. Nguồn: Project Gutenberg #49108. · Bản dịch tiếng Anh
What immortality does the soul deserve which has thus long employed the body?
Madame de Staël, Corinne; or, Italy. Nguồn: Project Gutenberg #52077. · Bản dịch tiếng Anh
It is because of this life that is in you that you dream of your immortality.
Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074. · Nguyên văn tiếng Anh
Most of the arguments in favour of the immortality of man apply equally to the permanency of this principle in other living beings.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Coming Race. Nguồn: Project Gutenberg #1951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB