conform
động từC1- conformed
- conforming
- conforms
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
conform nghĩa là tuân theo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with.
Các nét nghĩa của từ conform
- 1
động từC1
be similar, be in line with
giống nhau, phù hợp vớidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa deviate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
outwardly conform20 lần trong kho sách
conform outwardly19 lần trong kho sách
strictly conform42 lần trong kho sách
- 2
động từC1
adapt or conform oneself to new or different conditions
thích nghi hoặc tuân thủ các điều kiện mới hoặc khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa adjust · adapt
Câu hỏi thường gặp về conform
conform nghĩa là gì?
conform nghĩa là tuân theo (bản dịch máy, chưa biên tập). conform là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be similar, be in line with.
conform dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conform có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conform được dùng trong câu như thế nào?
Omai had no objection, as nothing was required of him, but to conform to the custom of his own country. (Robert Kerr, A General History and Collection of Voyages and Travels: Volume 15 Forming A Complete History Of The Origin And Progress Of Navigation, Discovery, And Commerce, By Sea And Land, From The Earliest Ages To The Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #14611.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conform, mã đối chiếu EV-718047C7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng