Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

premium

danh từ
US/ˈpɹimiəm/
premiums

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

premium nghĩa là phí bảo hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

premium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: payment for insurance.

Các nét nghĩa của từ premium

  1. 1

    danh từ

    payment for insurance

    thanh toán bảo hiểmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa insurance premium

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • insurance premium78 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the amount that something in scarce supply is valued above its nominal value

    số lượng mà một thứ gì đó trong nguồn cung khan hiếm được định giá cao hơn giá trị danh nghĩa của nódịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a fee charged for exchanging currencies

    một khoản phí tính cho việc trao đổi tiền tệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agio · agiotage · exchange premium

  4. 4

    tính từ

    having or reflecting superior quality or value

    có hoặc phản ánh chất lượng hoặc giá trị vượt trộidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về premium

premium nghĩa là gì?

premium nghĩa là phí bảo hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). premium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: payment for insurance.

premium dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ premium có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

premium được dùng trong câu như thế nào?

Its stock rose suddenly from less than nothing to a premium. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/premium, mã đối chiếu EV-EF34BC71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “premium” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa premium và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Its stock rose suddenly from less than nothing to a premium.

Cổ phiếu của nó tăng đột ngột từ mức không có gì lên mức cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Umbrellas are at a premium," observed Mr. Hillary, with the freedom long intimacy had sanctioned.

“Những chiếc ô có giá trị cao,” ông Hillary nhận xét, với sự tự do mà sự thân mật đã thừa nhận từ lâu.dịch máy, chưa biên tập

Henry, Mrs. Wood, Elster's Folly: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #16798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a few days the shares rose and were at a premium, simply through the jobbery to which Herzog lent himself.

Trong một vài ngày, cổ phiếu đã tăng giá và ở mức cao, chỉ đơn giản là nhờ công việc mà Herzog đã tự mình cho vay.dịch máy, chưa biên tập

Georges Ohnet, Serge Panine: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3918. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They finally met me half way, and gave one and a half premium.
John Sherman, Recollections of Forty Years in the House, Senate and Cabinet An Autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #22036. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"My rule of life shall be: the premiums first, the payments on the note next," declared Lake.
Elliott Flower, The Best Policy. Nguồn: Project Gutenberg #36393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Anton has also appeared on shows like Premium Blend and Late Friday where he performed his stand-up routine.
«Craig Anton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136136 (bản sửa đổi 8049005). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And Alick was to go to Mr. Beaton’s, the writer, as soon as he had completed his schooling, without any premium.
Mrs. Oliphant, The Unjust Steward; or, The Minister's Debt. Nguồn: Project Gutenberg #55166. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The option lost on future opportunities is an illiquidity premium, the loss of value due to illiquidity.
«The science of finance/Evaluation of projects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397439 (bản sửa đổi 4415235). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The life insurance which Mr. Glyn had been induced to effect in better days would fall through unless the premium were immediately paid.
Ruth Lamb, Arthur Glyn. Nguồn: Project Gutenberg #71907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“You are at a premium as a subject,” he said.
Bram Stoker, Dracula's Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I cannot get the girls apprenticed to anything better in the towns except for a much larger premium.”
Charlotte M. Yonge, The Clever Woman of the Family. Nguồn: Project Gutenberg #3292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These were all indentured apprentices, some of whom had paid premiums of from five to ten pounds.
Robert Tressell, The Ragged Trousered Philanthropists. Nguồn: Project Gutenberg #3608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB