Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

yearly

danh từ
US/ˈjɪɹli/
yearlied
yearlies
yearlying

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

yearly nghĩa là hàng năm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

yearly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book that is published regularly once every year.

Các nét nghĩa của từ yearly

  1. 1

    danh từ

    a reference book that is published regularly once every year

    một cuốn sách tham khảo được xuất bản đều đặn mỗi năm một lầndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa annual · yearbook

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • yearly income273 lần trong kho sách

    • yearly allowance91 lần trong kho sách

    • yearly rental26 lần trong kho sách

    • yearly pension43 lần trong kho sách

    • yearly instalments22 lần trong kho sách

    • yearly tribute53 lần trong kho sách

    • yearly stipend21 lần trong kho sách

    • yearly subscription30 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    occurring or payable every year

    xảy ra hoặc phải trả hàng nămdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa annual

  3. 3

    trạng từ

    without missing a year

    không thiếu một nămdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa annually · every year · each year

Câu hỏi thường gặp về yearly

yearly nghĩa là gì?

yearly nghĩa là hàng năm (bản dịch máy, chưa biên tập). yearly là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reference book that is published regularly once every year.

yearly dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ yearly có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

yearly được dùng trong câu như thế nào?

We expect, from what our great father said to us at the treaty of Fond du Lac, that they would all be clothed yearly." (Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yearly, mã đối chiếu EV-F4036229. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “yearly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa yearly và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We expect, from what our great father said to us at the treaty of Fond du Lac, that they would all be clothed yearly."
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I begged my uncle to appoint an honest steward for the estate, and to assign me a moderate yearly allowance, which would save much trouble.

Tôi cầu xin chú tôi chỉ định một người quản lý lương thiện quản lý điền trang và giao cho tôi một khoản trợ cấp vừa phải hàng năm, điều này sẽ tránh được nhiều rắc rối.dịch máy, chưa biên tập

R. D. Blackmore, Clara Vaughan, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #41021. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If the same students who failed the tests are being taught in the same manner they may fail the next yearly assessment tests.
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194477 (bản sửa đổi 4647086). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How much does your yearly income from the Bondavara estate amount to?"
Mór Jókai, Black Diamonds: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32668. · Bản dịch tiếng Anh
He thought it better to get a fixed sum, payable half-yearly, which the tenants could not guarantee him.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It has a hundred pupils, an income of seventy-five thousand dollars yearly, chemical and philosophical apparatus, and one thousand specimens of European minerals.
Thomas Bulfinch, Oregon and Eldorado; or, Romance of the Rivers. Nguồn: Project Gutenberg #38774. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He paid interest on so many hundred pounds to Dixons' half-yearly, but that was interest, not rent.

Anh ta trả lãi hàng trăm bảng cho nửa năm của Dixons, nhưng đó là tiền lãi chứ không phải tiền thuê.dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, This Man's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our father was contractor and has told us how unpleasant were the freshets and disasters yearly.”

Cha chúng tôi là một nhà thầu và đã nói với chúng tôi rằng những đợt sinh viên mới và những thảm họa hàng năm khó chịu như thế nào.”dịch máy, chưa biên tập

Anna Adolph, Arqtiq: A Study of the Marvels at the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #56696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Both boys and girls also wear a necklace of variously-colored shells or beads, to which one is added yearly.
E. G. Squier, Waikna. Nguồn: Project Gutenberg #74987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Though the yearly snowfall on Vinson is low, high winds can cause base camp accumulations up to in a year.
«Vinson Massif», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361141 (bản sửa đổi 10866425). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Oh, yes, a half-yearly is in, last night—over a hundred and fifty dollars.
Mark Twain, Adventures of Huckleberry Finn. Nguồn: Project Gutenberg #76. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The maxima and minima of the yearly heat are propagated very slowly in the earth, and their difference gradually becomes less and less.
W. H. Davenport Adams, Everyday Objects; Or, Picturesque Aspects of Natural History.. Nguồn: Project Gutenberg #47586. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB