dioxide
danh từB1- dioxides
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dioxide nghĩa là dioxit (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule.
Các nét nghĩa của từ dioxide
- 1
danh từB1
an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule
một oxit chứa hai nguyên tử oxy trong phân tửdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carbon dioxide2.403 lần trong kho sách
sulfur dioxide155 lần trong kho sách
silicon dioxide76 lần trong kho sách
dioxide emissions84 lần trong kho sách
nitrogen dioxide70 lần trong kho sách
titanium dioxide27 lần trong kho sách
carbonic dioxide28 lần trong kho sách
sulphur dioxide44 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dioxide
dioxide nghĩa là gì?
dioxide nghĩa là dioxit (bản dịch máy, chưa biên tập). dioxide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an oxide containing two atoms of oxygen in the molecule.
dioxide dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dioxide có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dioxide được dùng trong câu như thế nào?
Hawkmoths use several signals to find flowers: smell, color, and carbon dioxide released by the flowers. («Night-blooming plants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261863 (bản sửa đổi 10992554).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dioxide, mã đối chiếu EV-E97075AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng