Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

raw

tính từA2
US/ˈɹɑ/
rawer
rawest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc A2

raw nghĩa là thô (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

raw là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes.

Các nét nghĩa của từ raw

  1. 1tính từ
    A2

    (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes

    →

    (đặc biệt được sử dụng cho hàng hóa) chưa được chế biến hoặc sản xuất chỉ bằng các quy trình đơn giản hoặc tối thiểu(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩanatural · rude
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    raw boned

    515 lần trong kho sách

    raw materials

    977 lần trong kho sách

    raw material

    1.178 lần trong kho sách

    raw recruits

    222 lần trong kho sách

    raw meat

    532 lần trong kho sách

    raw hide

    542 lần trong kho sách

    raw recruit

    146 lần trong kho sách

    raw hides

    136 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    having the surface exposed and painful

    →

    có bề mặt lộ ra và đau đớn(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3tính từ
    A2

    not treated with heat to prepare it for eating

    →

    không được xử lý bằng nhiệt để chuẩn bị ăn(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩacooked

Câu hỏi thường gặp về raw

raw nghĩa là gì?

raw nghĩa là thô (bản dịch máy, chưa biên tập). raw là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used especially of commodities) being unprocessed or manufactured using only simple or minimal processes.

raw dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ raw có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

raw được dùng trong câu như thế nào?

The Crag didn't jog into Glendale on his raw-boned old horse until one-thirty Monday night. (Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/raw, mã đối chiếu EV-672820A3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “raw” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa raw và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Crag didn't jog into Glendale on his raw-boned old horse until one-thirty Monday night.

Crag đã không chạy vào Glendale trên con ngựa già trơ xương của mình cho đến một giờ ba mươi tối thứ Hai.dịch máy, chưa biên tập

Maria Thompson Daviess, The Tinder-Box. Nguồn: Project Gutenberg #14863.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.

Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/American Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257944 (bản sửa đổi 2440790).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ruby flood rushing to the scar had turned it purple, it became raw and sanguineous, standing out quite red against the fat, white neck.

Dòng hồng ngọc tràn vào vết sẹo đã biến nó thành màu tím, trở nên thô ráp và có máu, nổi bật lên màu đỏ khá nổi bật trên chiếc cổ mập mạp trắng trẻo.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Theresa Raquin. Nguồn: Project Gutenberg #6626.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Now I dare say she's picked out for me a great, raw-boned, redheaded niece, with a nose like a horse.

Bây giờ tôi dám chắc rằng bà ấy đã chọn cho tôi một cô cháu gái tóc đỏ, gầy gò, có cái mũi như ngựa.dịch máy, chưa biên tập

James De Mille, The American Baron: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #13257.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US