delicately
trạng từB2delicately nghĩa là tế nhị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
delicately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a delicate manner.
Các nét nghĩa của từ delicately
- 1
trạng từB2
in a delicate manner
một cách tinh tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa finely · fine · exquisitely
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
delicately nurtured159 lần trong kho sách
delicately tinted153 lần trong kho sách
delicately chiselled68 lần trong kho sách
delicately moulded74 lần trong kho sách
delicately pencilled50 lần trong kho sách
delicately gloved55 lần trong kho sách
delicately poised46 lần trong kho sách
delicately carved88 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về delicately
delicately nghĩa là gì?
delicately nghĩa là tế nhị (bản dịch máy, chưa biên tập). delicately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a delicate manner.
delicately được dùng trong câu như thế nào?
The delicately ordered beaufets were a “continuous performance” to a star engagement. (Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/delicately, mã đối chiếu EV-E1B629BC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng