turtle
danh từB1- turtles
turtle nghĩa là rùa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
turtle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater or jersey with a high close-fitting collar.
Các nét nghĩa của từ turtle
- 1
danh từB1
a sweater or jersey with a high close-fitting collar
áo len hoặc áo jersey có cổ cao ôm sátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turtleneck · polo-neck
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
turtle doves442 lần trong kho sách
turtle dove321 lần trong kho sách
turtle soup353 lần trong kho sách
mock turtle223 lần trong kho sách
snapping turtle122 lần trong kho sách
mud turtle188 lần trong kho sách
turtle eggs182 lần trong kho sách
ninja turtle35 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
any of various aquatic and land reptiles having a bony shell and flipper-like limbs for swimming
bất kỳ loài bò sát dưới nước và trên cạn nào có vỏ xương và các chi giống như chân chèo để bơidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về turtle
turtle nghĩa là gì?
turtle nghĩa là rùa (bản dịch máy, chưa biên tập). turtle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a sweater or jersey with a high close-fitting collar.
turtle được dùng trong câu như thế nào?
It is important that the container not be see-through because then your turtle will batter himself obsessively against the walls, trying to get out. («Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turtle, mã đối chiếu EV-3C1BDFA6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng