Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng A2 số 50

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “no longer having or seeming to have or expecting to have life”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Their simple _____ and active way of life preserve them from many of those disorders which embitter the days of luxury and idleness.

Đang tải đề...