birthday
danh từA1- birthdays
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
birthday nghĩa là sinh nhật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it).
Các nét nghĩa của từ birthday
- 1
danh từA1
an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it)
ngày kỷ niệm ngày một người được sinh ra (hoặc lễ kỷ niệm ngày đó)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eighteenth birthday150 lần trong kho sách
seventeenth birthday99 lần trong kho sách
seventieth birthday76 lần trong kho sách
sixteenth birthday92 lần trong kho sách
twentieth birthday96 lần trong kho sách
birthday cake128 lần trong kho sách
fifteenth birthday72 lần trong kho sách
washington's birthday59 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the date on which a person was born
ngày mà một người được sinh radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa natal day
Câu hỏi thường gặp về birthday
birthday nghĩa là gì?
birthday nghĩa là sinh nhật (bản dịch máy, chưa biên tập). birthday là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it).
birthday dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ birthday có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
birthday được dùng trong câu như thế nào?
In the first book, Harry receives an owl from Hagrid as a birthday present; this owl, Hedwig, remains Harry's companion through much of the series. («Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Diagon Alley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87078 (bản sửa đổi 3706851).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/birthday, mã đối chiếu EV-AA09098B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng