E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “effort”

1.820 câu thật có từ effort hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: effort nghĩa là nỗ lực. effort là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earnest and conscientious activity intended to do or accomplish something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ effort

Danh sách câu dẫn chứng (108 câu)

Từ hay đi cùng effort

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desperate effort2.308 lần
violent effort1.085 lần
supreme effort847 lần
vain effort965 lần
frantic effort585 lần
strenuous effort532 lần
mighty effort732 lần
superhuman effort507 lần
effort to escape880 lần
utmost effort596 lần
every effort3.172 lần
strong effort1.222 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ effort

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ effort trong kho câu?
Kho câu có 1.820 câu có từ effort hoặc các dạng của từ, trích từ 1.283 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ effort xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ effort gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 597 câu, rồi Bậc B2 với 387 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ effort?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ effort: Quá khứ đơn (296 câu), Câu phủ định (178 câu), Hiện tại hoàn thành (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.