Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fluid

tính từB2
US/ˈfluəd/
fluids

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

fluid nghĩa là chất lỏng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

fluid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to change.

Các nét nghĩa của từ fluid

  1. 1

    tính từB2

    subject to change

    có thể thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unstable

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fluid dynamics125 lần trong kho sách

    • cerebrospinal fluid98 lần trong kho sách

    • extracellular fluid63 lần trong kho sách

    • fluid mechanics90 lần trong kho sách

    • electric fluid231 lần trong kho sách

    • amniotic fluid48 lần trong kho sách

    • bodily fluid79 lần trong kho sách

    • fluid elements129 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    characteristic of a fluid

    đặc tính của chất lỏngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa runny

  3. 3

    tính từB2

    smooth and unconstrained in movement

    trơn tru và không bị hạn chế trong chuyển độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fluent · liquid · smooth

Câu hỏi thường gặp về fluid

fluid nghĩa là gì?

fluid nghĩa là chất lỏng (bản dịch máy, chưa biên tập). fluid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to change.

fluid dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ fluid có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

fluid được dùng trong câu như thế nào?

As fluids always gain their level by specific gravity, the water passes through the valves until none remains above the surface of the deck. (William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fluid, mã đối chiếu EV-1AFFD1A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “fluid” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa fluid và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As fluids always gain their level by specific gravity, the water passes through the valves until none remains above the surface of the deck.

Vì chất lỏng luôn đạt được mức độ theo trọng lượng riêng, nước đi qua các van cho đến khi không còn gì trên bề mặt boong.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, A Yacht Voyage Round England. Nguồn: Project Gutenberg #25032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Exercises are made and homeworks are given so that students get acquainted with the theoretical approach in fluid mechanics.
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200636 (bản sửa đổi 2713276). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We camped near a water-hole, from which we obtained all the fluid we required for our morning's meal.

Chúng tôi cắm trại gần một hố nước, từ đó chúng tôi lấy được đủ lượng nước cần thiết cho bữa sáng.dịch máy, chưa biên tập

William Henry Giles Kingston, Adventures in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #21383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Consequently William Evans never tasted the fatal fluid, and so escaped his doom.

‘Kết quả là William Evans không bao giờ nếm phải thứ chất lỏng chết người đó, và nhờ đó thoát khỏi sự diệt vong.dịch máy, chưa biên tập

Andrew Lang, Much Darker Days. Nguồn: Project Gutenberg #21933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What is the force exerted by the fluid on the bottom of the cylinder?
«Quizbank/College Physics Sem 1/T4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239208 (bản sửa đổi 1912860). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once, after a steaming gulp of the stimulating fluid, the idea of Melton flashed across his mind, but it was dismissed as soon as entertained.
G. J. Whyte-Melville, Market Harborough, and Inside the Bar. Nguồn: Project Gutenberg #56862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is hence to be wished that tea, or some other equally simple prepared fluid, should be still more brought into use.
William Chambers, Spirit of Chambers's Journal. Nguồn: Project Gutenberg #72693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is important to drink plenty of fluids when you exercise or are outside in high temperatures.
«Sweat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27878 (bản sửa đổi 11003665). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An adiabatic process is a thermodynamic process where a fluid becomes warmer or cooler without getting heat from, or giving it to, something else.
«Adiabatic process», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126829 (bản sửa đổi 10869551). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is swelling caused when fluid leaks out of the body's capillaries into the tissues.

Đó là tình trạng sưng tấy khi chất lỏng rò rỉ ra khỏi mao mạch của cơ thể vào các mô.dịch máy, chưa biên tập

«Oedema», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281922 (bản sửa đổi 10853741). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fluid pressure is a measurement of the force per unit area.
«Fluid pressure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597175 (bản sửa đổi 9461127). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Liquids are fluid, able to flow and take any shape.

Chất lỏng là chất lỏng, có thể chảy và có hình dạng bất kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«General Chemistry/Liquids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122225 (bản sửa đổi 4654071). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0