graphic
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
graphic nghĩa là đồ họa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
graphic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: written or drawn or engraved.
Các nét nghĩa của từ graphic
- 1
tính từB1
written or drawn or engraved
viết hoặc vẽ hoặc khắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa graphical · in writing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
graphic in wikimedia60 lần trong kho sách
graphic designer54 lần trong kho sách
graphic designers36 lần trong kho sách
graphic description252 lần trong kho sách
graphic descriptions62 lần trong kho sách
graphic organizer25 lần trong kho sách
graphic design191 lần trong kho sách
puyas the graphic18 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
describing nudity or sexual activity in graphic detail
mô tả ảnh khoả thân hoặc hoạt động tình dục bằng chi tiết đồ họadịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB1
of or relating to the graphic arts
của hoặc liên quan đến nghệ thuật đồ họadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về graphic
graphic nghĩa là gì?
graphic nghĩa là đồ họa (bản dịch máy, chưa biên tập). graphic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: written or drawn or engraved.
graphic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ graphic có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
graphic được dùng trong câu như thế nào?
On the final episode of season one, the series shows a graphic depiction of a suicide method. («Motivation and emotion/Book/2018/Mental illness identity motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239358 (bản sửa đổi 2551936).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/graphic, mã đối chiếu EV-802FB785. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng