Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

aircraft

danh từB2
US/ˈɛɹˌkɹæft/
aircrafts
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

aircraft nghĩa là máy bay (bản dịch máy, chưa biên tập).

aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “aircraft”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ aircraft

  1. 1danh từ
    B2

    a vehicle that can fly

    →

    một chiếc xe có thể bay(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    aircraft carriers
    103 lần trong kho sách
    fighter aircraft
    85 lần trong kho sách
    aircraft carrier
    97 lần trong kho sách
    anti aircraft
    147 lần trong kho sách
    kane aircraft
    59 lần trong kho sách
    jet aircraft
    69 lần trong kho sách
    aircraft crashed
    52 lần trong kho sách
    supersonic aircraft
    31 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về aircraft

aircraft nghĩa là gì?

aircraft nghĩa là máy bay (bản dịch máy, chưa biên tập). aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly.

aircraft dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ aircraft có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

aircraft được dùng trong câu như thế nào?

The aircraft was piloted by pilot Pablo Andrés Velarde, with four passengers on board, including a child. («2025 Disappearance of the Cessna 172 in Beni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203730 (bản sửa đổi 10624027).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/aircraft, mã đối chiếu EV-44DFD6C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “aircraft” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa aircraft và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The aircraft was piloted by pilot Pablo Andrés Velarde, with four passengers on board, including a child.

Máy bay do phi công Pablo Andrés Velarde lái, chở 4 hành khách trên máy bay, trong đó có một trẻ em.dịch máy, chưa biên tập

«2025 Disappearance of the Cessna 172 in Beni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203730 (bản sửa đổi 10624027).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The horizontal stabilizers then separate from the aircraft, leaving it completely uncontrollable.

Bộ ổn định ngang sau đó tách khỏi máy bay, khiến nó hoàn toàn không thể kiểm soát được.dịch máy, chưa biên tập

«Adam Air Flight 574», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447344 (bản sửa đổi 10424947).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The cause of that accident is still under investigation, however, preliminary findings indicate that a possible structural failure of the aircraft may have occurred.

Nguyên nhân của vụ tai nạn đó vẫn đang được điều tra, tuy nhiên, những phát hiện ban đầu cho thấy có thể đã xảy ra lỗi cấu trúc của máy bay.dịch máy, chưa biên tập

«US Air Force suspends most F-15 operations following crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84599 (bản sửa đổi 4828713).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Pulling on the flight column was insufficient to correct the problem, and the aircraft flew down into the ground.

Việc kéo cột bay không đủ để khắc phục sự cố và máy bay đã lao xuống đất.dịch máy, chưa biên tập

«US Marine Corps blame deadly Morocco Osprey plane crash on pilots», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=506193 (bản sửa đổi 4828782).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5