Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inflate

động từ
B2
US/ɪnˈfleɪt/
inflated
inflates
inflating

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

inflate nghĩa là thổi phồng lên.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

inflate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: exaggerate or make bigger.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    động từ

    B2

    exaggerate or make bigger

    →

    phóng đại hoặc làm lớn hơn

    Đồng nghĩa:blow up, expand, amplify
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)Kho ngữ liệu 1 tỷ từ →
    artificially inflate
    17 lần trong kho sách
    inflate bladder
    14 lần trong kho sách
    inflate balloon
    26 lần trong kho sách
    inflate bladders
    8 lần trong kho sách
    inflate the balloon
    22 lần trong kho sách
    inflate balloons
    8 lần trong kho sách
    inflate currency
    14 lần trong kho sách
  2. 2

    động từ

    B2

    fill with gas or air

    →

    đổ đầy khí hoặc không khí

    Đồng nghĩa:blow up
    Trái nghĩa:deflate
  3. 3

    động từ

    B2

    cause prices to rise by increasing the available currency or credit

    →

    làm cho giá tăng bằng cách tăng lượng tiền tệ hoặc tín dụng sẵn có

    Trái nghĩa:deflate
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
inflated
inflates
inflating
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa inflate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image).

Lòng tự ái là tình yêu bản thân kết hợp với cái tôi bị thổi phồng một cách giả tạo (hình ảnh bản thân).

Wikimedia contributors, Converging
The girl had evidently something to say, which had inflated her (if I may use such an expression) with a sense of her own importance.

Rõ ràng cô gái này có điều gì đó muốn nói, điều này đã khiến cô ấy (nếu tôi có thể dùng cách diễn đạt như vậy) cảm thấy mình có tầm quan trọng.

Collins, Wilkie, The Legacy of Cain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some suppose that he possesses the power of inflating himself with heated air, which enables him to soar upward without using his wings.

Một số người cho rằng anh ta sở hữu khả năng thổi phồng cơ thể bằng không khí nóng, giúp anh ta có thể bay lên cao mà không cần dùng đến đôi cánh.

Reid, Mayne, The Boy Hunters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“In about four hours and a half I found the balloon sufficiently inflated.

“Trong khoảng bốn tiếng rưỡi, tôi thấy quả bóng đã đủ căng.

Poe, Edgar Allan, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes, Nguyên văn tác phẩm
Often, poor (or absent) competition policies within countries also contribute to the problem, leading to inefficient markets and inflated costs for ISPs.

Thông thường, chính sách cạnh tranh yếu kém (hoặc không có) trong các quốc gia cũng góp phần gây ra vấn đề, dẫn đến thị trường không hiệu quả và chi phí tăng cao cho các ISP.

Wikimedia contributors, Internet Governance/Issues and Actors
Inflate the balloon, but not too much so that it fits comfortably between the knees of the child.

Thổi phồng quả bóng nhưng không quá nhiều để nó vừa khít giữa hai đầu gối của trẻ.

Wikimedia contributors, Adventist Adventurer Awards and Answers/Olympics
'Your nobles are nothing but rich men inflated with empty traditions of insufferable, because unwarrantable, pride, and drawing, substance from alliances with the merchant class.
Meredith, George, The Adventures of Harry Richmond — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These were duly inflated with air, and securely lashed on the inner side of the boat under the weather-boarding.
Hall, Charles Winslow, Adrift in the Ice-Fields, Nguyên văn tác phẩm
All this on credit, on paper, on wind, on inflated and fictitious values--on the boom's moonshine, in fact.
Twain, Mark, Following the Equator: A Journey Around the World. Part 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They found the Judge to be a proud, inflated man, who would scarcely deign to honour a poor client with a look.
Klinger, Friedrich Maximilian, Faustus, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Even the inflated layer of the other's self-esteem was not proof against this shaft.
Mitford, Bertram, Fordham's Feud, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Upon that head, from the nose to the back of the neck, the tough, bladder-like "hood" was now inflated.
Duncan, Norman, The Adventures of Billy Topsail, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “inflate”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về inflate (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. inflate nghĩa là gì trong tiếng Việt?

inflate có nghĩa chính là: phóng đại hoặc làm lớn hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "exaggerate or make bigger".

2. inflate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

inflate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của inflate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), inflate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪnˈfleɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. inflate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ inflate được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của inflate gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của inflate gồm: inflated, inflates, inflating.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với inflate là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: artificially inflate, inflate bladder, inflate balloon, inflate bladders, inflate the balloon.

7. inflate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: blow up, expand, amplify. Các từ trái nghĩa tương phản: deflate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến inflate?

Từ inflate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với inflate đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Narcissism is self-love combined with an artificially inflated ego (self-image)." (Dịch nghĩa: Lòng tự ái là tình yêu bản thân kết hợp với cái tôi bị thổi phồng một cách giả tạo (hình ảnh bản thân).). Câu văn minh họa cách dùng inflate làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng inflate?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.