Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

criticize

động từA2
US/ˈkɹɪtɪˌsaɪz/
criticise
criticised
criticises
criticising
criticized
criticizes
criticizing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

criticize nghĩa là chỉ trích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

criticize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: find fault with.

Các nét nghĩa của từ criticize

  1. 1

    động từA2

    find fault with

    tìm lỗi vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa knock · criticise · pick apartTrái nghĩa praise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • widely criticize52 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    act as a critic

    hành động như một nhà phê bìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa criticise

Câu hỏi thường gặp về criticize

criticize nghĩa là gì?

criticize nghĩa là chỉ trích (bản dịch máy, chưa biên tập). criticize là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: find fault with.

criticize dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ criticize có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

criticize được dùng trong câu như thế nào?

Did he really mean to discuss, to criticize her relations to James Penhallow? (S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/criticize, mã đối chiếu EV-504C508A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “criticize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa criticize và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Did he really mean to discuss, to criticize her relations to James Penhallow?

Có phải anh thực sự muốn thảo luận, chỉ trích mối quan hệ của cô với James Penhallow?dịch máy, chưa biên tập

S. Weir Mitchell, Westways: A Village Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #14153. · Nguyên văn tiếng Anh
This has been criticised in more current research, proposing that there are not the only two factors needed to create the experience of an emotion.

Điều này đã bị chỉ trích trong nhiều nghiên cứu hiện tại, đề xuất rằng không có hai yếu tố duy nhất cần thiết để tạo ra trải nghiệm cảm xúc.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Norepinephrine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226343 (bản sửa đổi 2118385). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To criticise the expenses of government or to attempt interference with the increase of taxation became a sorry farce.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"That is true, Caesar, and therefore I do not presume to criticise or even to have an opinion upon acts of state policy.

“Đúng vậy, thưa Caesar, và do đó tôi không có ý chỉ trích hay thậm chí có ý kiến gì về các hành động trong chính sách của nhà nước.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, Beric the Briton : a Story of the Roman Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #7037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That being said, I shall find some points of agreement with Tai, and some reasons to criticize Wilson.
«Coordinates Last: Vector Analysis Done Fast», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302374 (bản sửa đổi 2818577). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was written; and without waiting to criticize her own phrases, she sent it to the Palazzo Serafini by a special messenger.
Adeline Sergeant, Name and Fame: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“It might be well another time to be sure of your ground before you try to criticise your elders.”

“Có lẽ đây là lúc khác để bạn chắc chắn về lập trường của mình trước khi cố gắng chỉ trích những người lớn tuổi hơn mình.”dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Bernard Brooks' Adventures: The Experience of a Plucky Boy. Nguồn: Project Gutenberg #45022. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She hated to have a groom behind her, watching her, and perhaps criticising the movements of her figure.
R. D. Blackmore, Alice Lorraine: A Tale of the South Downs. Nguồn: Project Gutenberg #49075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, then, don't criticise," he continued; "any ass can do that!
Marie Corelli, The Silver Domino; Or, Side Whispers, Social and Literary. Nguồn: Project Gutenberg #63446. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They must actually do things, and not merely confine themselves to criticising those who do them.
Theodore Roosevelt, American ideals, and other essays, social and political. Nguồn: Project Gutenberg #71581. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
A farmer's boy or two watched her pass, and criticised loudly, though amiably, the long, free sweep of her paddle.
Ellen Douglas Deland, Oakleigh. Nguồn: Project Gutenberg #76126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mass media have also been criticized for their coverage of these groups, some of which directly compare the problem to Islamic terrorism regardless of context.

Các phương tiện truyền thông đại chúng cũng bị chỉ trích vì đưa tin về các nhóm này, một số trong đó so sánh trực tiếp vấn đề với chủ nghĩa khủng bố Hồi giáo bất kể bối cảnh.dịch máy, chưa biên tập

«Manosphere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808301 (bản sửa đổi 10914719). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0