Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

could

modal auxiliary
A1
US/ˈkʊd/
coulda
couldn
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

could là một từ tiếng Anh ở bậc A1.

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa could và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted.
    OpenStax, Annotated Sample Reading: "Remarks at the University of Michigan" by Lyndon B. Johnson (Writing Guide with Handbook)
    Foreignness was not a stable category, however; a person could move from one group to another, and the definitions were always changing.
    OpenStax, The Regions of Rome (World History Volume 1, to 1500)
    On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle.

    Trong một số trường hợp, bản thân các kentake, trong những hoàn cảnh thích hợp, có thể nắm giữ toàn bộ quyền lực và thậm chí dẫn dắt quân đội vào trận chiến.

    OpenStax, The Kingdom of Kush (World History Volume 1, to 1500)
    No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters.
    OpenStax, The Exchange of Ideas in the Public Sphere (World History Volume 1, to 1500)
    Are there strategies she could follow that would allow her to avoid her uncle’s fate?
    OpenStax, Why It Matters (Principles of Finance 2e)
    And each year seems to bring new public policy issues that could not have been anticipated.

    Và mỗi năm dường như lại nảy sinh những vấn đề chính sách công mới mà không thể lường trước được.

    OpenStax, What Are the Purpose and Function of Bureaucracies? (Introduction to Political Science)
    During school, you may receive support from family that could be considered income.
    OpenStax, Savings, Expenses, and Budgeting (College Success Concise)
    Returning later to tell Jiang Ziya his success, the two prepared for an auspicious day in which such a marriage could take place.
    Wikimedia contributors, Investiture of the Gods/Chapter 15
    This effect could be both negative, increasing political polarization and the risk of violence, but also positive by focussing on shared identities.
    Wikimedia contributors, Media literacy for the Arab World per Ahmed Al-Rawi
    One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal.

    Một tác dụng phụ thường gặp và nguy hiểm của hóa trị liệu là sốt giảm bạch cầu, có thể dẫn đến nhiễm trùng và có thể gây tử vong.

    Wikimedia contributors, WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks
    During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

    Trong năm chiến tranh lạnh, bất kỳ sự thông cảm, liên kết hoặc cáo buộc nào của cộng sản đều có thể khiến một người bị cấm tham gia ngành giải trí.

    Wikimedia contributors, Anti-Capitalist Film
    She could not leave right away, so her father caught her again with Watson and beat her bloody again.
    Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Martha Turner

    Câu hỏi thường gặp về could (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. could nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    could có nghĩa chính là: could là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "could".

    2. could thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    could là một modal auxiliary. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của could theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), could được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkʊd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. could thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ could được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của could gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của could gồm: coulda, couldn.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với could là gì?

    Từ could thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. could có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến could?

    Từ could xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với could đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Johnson appeals to the fears of his audience with examples of the tragedies that could result if the Great Society were not adopted.". Câu văn minh họa cách dùng could làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng could?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.