cousin
danh từA1- cousins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cousin nghĩa là anh họ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cousin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the child of your aunt or uncle.
Các nét nghĩa của từ cousin
- 1
danh từA1
the child of your aunt or uncle
con của dì hoặc chú của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa first cousin · cousin-german · full cousin
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cousin maud513 lần trong kho sách
cousin betty469 lần trong kho sách
dear cousin1.667 lần trong kho sách
distant cousin515 lần trong kho sách
cousin ronald333 lần trong kho sách
fair cousin701 lần trong kho sách
cousin benedict273 lần trong kho sách
cousin sarah286 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cousin
cousin nghĩa là gì?
cousin nghĩa là anh họ (bản dịch máy, chưa biên tập). cousin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the child of your aunt or uncle.
cousin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cousin có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cousin được dùng trong câu như thế nào?
“She is still in Paris with her cousin, and will not return until autumn.” (Mary Jane Holmes, Meadow Brook. Nguồn: Project Gutenberg #71108.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cousin, mã đối chiếu EV-958EC1FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng