Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

might

modal auxiliaryA2
US/ˈmaɪt/
mighta
mightn

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

might nghĩa là có thể (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

might là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: physical strength.

Các nét nghĩa của từ might

  1. 1

    danh từA2

    physical strength

    sức mạnh thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mightiness · power

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • might possibly5.023 lần trong kho sách

    • might easily4.871 lần trong kho sách

    • might come9.537 lần trong kho sách

    • might happen4.569 lần trong kho sách

    • might make8.265 lần trong kho sách

    • might find6.296 lần trong kho sách

    • might take6.952 lần trong kho sách

    • might get6.103 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về might

might nghĩa là gì?

might nghĩa là có thể (bản dịch máy, chưa biên tập). might là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: physical strength.

might dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ might có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

might được dùng trong câu như thế nào?

Sometimes, however, a person might need a car to travel outside the city or transport a special purchase. («Using SWOT for Strategic Analysis», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/might, mã đối chiếu EV-299F0445. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “might” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa might và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sometimes, however, a person might need a car to travel outside the city or transport a special purchase.
«Using SWOT for Strategic Analysis», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation?
«Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
While it might seem unsettling, this curiosity is a natural part of human psychology, manifesting in various forms throughout history and across cultures.

Mặc dù có vẻ đáng lo ngại nhưng sự tò mò này là một phần tự nhiên của tâm lý con người, biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau trong suốt lịch sử và giữa các nền văn hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Morbid curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307222 (bản sửa đổi 2771289). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous!

Vì chúng ta đã thấy rằng tính liên tục rất hữu ích trong chứng minh nên chúng ta có thể nhớ lại rằng mọi hàm số đo được đều gần như liên tục!dịch máy, chưa biên tập

«Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
How might this idea unlock a better future for someone?

Ý tưởng này có thể mở ra một tương lai tốt đẹp hơn cho ai đó như thế nào?dịch máy, chưa biên tập

«Thinking Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 2693186). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But whatever therapy might consist of, Tony was no longer getting any.
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should we have official committees to define scientific knowledge?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216930 (bản sửa đổi 2010451). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I'm not asking what you think might have happened to them.

“Tôi không hỏi bạn nghĩ điều gì đã xảy ra với họ.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216927 (bản sửa đổi 2010444). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I consulted a counselor, who suggested mathematicians might be statisticians, but she neglected to explain exactly what statisticians did.

Tôi đã tham khảo ý kiến của một cố vấn, người cho rằng các nhà toán học có thể là nhà thống kê, nhưng cô ấy lại quên giải thích chính xác những gì các nhà thống kê đã làm.dịch máy, chưa biên tập

«Autism spectrum/A few impertinent questions/Exactly what technical knowledge enables psychiatrists to manipulate ids, egos and psyches?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216911 (bản sửa đổi 2765091). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.
«IMHAR Integrated early diagnosis, prognosis, follow-up and prevention guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214875 (bản sửa đổi 2074599). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A business person might say, “I try to treat customers as I desire that I’d be treated.”
«Understanding the Golden Rule/Rigorous Introduction to the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210600 (bản sửa đổi 1809023). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.

Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.dịch máy, chưa biên tập

«Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0