creative
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
creative nghĩa là sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
creative là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the ability or power to create.
Các nét nghĩa của từ creative
- 1
tính từA2
having the ability or power to create
có khả năng hoặc sức mạnh để tạo radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa originativeTrái nghĩa uncreative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
creative commons818 lần trong kho sách
creative faculty76 lần trong kho sách
creative industries42 lần trong kho sách
creative genius139 lần trong kho sách
creative solutions39 lần trong kho sách
creative director58 lần trong kho sách
creative process141 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
promoting construction or creation
thúc đẩy xây dựng hoặc sáng tạodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về creative
creative nghĩa là gì?
creative nghĩa là sáng tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). creative là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the ability or power to create.
creative dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ creative có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
creative được dùng trong câu như thế nào?
Her creative output has focused on representation of mixed-race identity, Pacific arts practices, and militarism. («Multimodal Trailblazer: Torika Bolatagici», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/creative, mã đối chiếu EV-54F2E56B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng