Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cure

danh từ, động từB1
US/ˈkjʊɹ/
cured
cures
curing
Thuộc:Academic Word List (AWL)·Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

cure nghĩa là chữa bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a medicine or therapy that cures disease or relieve pain.

Các nét nghĩa của từ cure

  1. 1danh từ
    B1

    a medicine or therapy that cures disease or relieve pain

    →

    một loại thuốc hoặc liệu pháp chữa bệnh hoặc giảm đau(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:remedy · curative · therapeutic
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5

    le cure

    519 lần trong kho sách

    miraculous cure

    208 lần trong kho sách

    cure diseases

    158 lần trong kho sách

    cure of souls

    188 lần trong kho sách

    radical cure

    86 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    provide a cure for, make healthy again

    →

    cung cấp thuốc chữa bệnh, làm cho khỏe mạnh trở lại(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:bring around · heal
  3. 3động từ
    B1

    prepare by drying, salting, or chemical processing in order to preserve

    →

    chuẩn bị bằng cách sấy khô, muối hoặc xử lý hóa học để bảo quản(dịch máy, chưa biên tập)

  4. 4động từ
    B1

    make (substances) hard and improve their usability

    →

    làm cho (chất) cứng và cải thiện khả năng sử dụng của chúng(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về cure

cure nghĩa là gì?

cure nghĩa là chữa bệnh (bản dịch máy, chưa biên tập). cure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a medicine or therapy that cures disease or relieve pain.

cure dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cure có 4 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cure được dùng trong câu như thế nào?

Underlying causes of effects: Less water used for curing; impure water used for mixing. («Rainwater harvesting/Small rainwater harvesting system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194703 (bản sửa đổi 2171863).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cure, mã đối chiếu EV-FCA1C9F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cure” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cure và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Underlying causes of effects: Less water used for curing; impure water used for mixing.
«Rainwater harvesting/Small rainwater harvesting system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194703 (bản sửa đổi 2171863).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then the burnout was gone and I was cured for a short time.

Sau đó, tình trạng kiệt sức biến mất và tôi được chữa khỏi trong một thời gian ngắn.dịch máy, chưa biên tập

«Buddha oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123649 (bản sửa đổi 2721378).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Why, this woman that cured me hasn't got any mind.
Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It seems to have cured his ailing body," said L'Isle, "but has not mellowed his temper.
Sue Petigru Bowen, The Actress in High Life An Episode in Winter Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #17191.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US