irritation
danh từB2- irritations
irritation nghĩa là kích ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed.
Các nét nghĩa của từ irritation
- 1
danh từB2
the psychological state of being irritated or annoyed
trạng thái tâm lý bị kích thích hoặc khó chịudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annoyance · vexation · botheration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
nervous irritation136 lần trong kho sách
momentary irritation50 lần trong kho sách
suppressed irritation48 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a sudden outburst of anger
một cơn giận dữ bùng phát đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pique · temper
- 3
danh từB2
(pathology) abnormal sensitivity to stimulation
(bệnh lý) sự nhạy cảm bất thường với kích thíchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về irritation
irritation nghĩa là gì?
irritation nghĩa là kích ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). irritation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the psychological state of being irritated or annoyed.
irritation được dùng trong câu như thế nào?
Another man would have been angry, impatient, would have eyed her with cold antagonism, but Robert betrayed no irritation. (George de Horne, Mrs. Vaizey, A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32920.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irritation, mã đối chiếu EV-B0CFC146. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng