Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

feature

danh từ, động từA2
US/ˈfitʃɚ/
featured
features
featuring

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

feature nghĩa là tính năng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

feature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prominent attribute or aspect of something.

Các nét nghĩa của từ feature

  1. 1

    danh từA2

    a prominent attribute or aspect of something

    một thuộc tính nổi bật hoặc khía cạnh của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa characteristic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • prominent feature734 lần trong kho sách

    • regular feature919 lần trong kho sách

    • characteristic feature581 lần trong kho sách

    • striking feature580 lần trong kho sách

    • remarkable feature592 lần trong kho sách

    • distinctive feature409 lần trong kho sách

    • delicate feature593 lần trong kho sách

    • handsome feature670 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    the characteristic parts of a person's face: eyes and nose and mouth and chin

    các bộ phận đặc trưng trên khuôn mặt của một người: mắt và mũi và miệng và cằmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lineament

  3. 3

    danh từA2

    the principal (full-length) film in a program at a movie theater

    bộ phim chính (đầy đủ) trong một chương trình tại rạp chiếu phimdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feature film

  4. 4

    động từA2

    have as a feature

    có như một tính năngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa have

  5. 5

    động từA2

    wear or display in an ostentatious or proud manner

    mặc hoặc trưng bày một cách phô trương hoặc kiêu hãnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sport · boast

Câu hỏi thường gặp về feature

feature nghĩa là gì?

feature nghĩa là tính năng (bản dịch máy, chưa biên tập). feature là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prominent attribute or aspect of something.

feature dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ feature có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

feature được dùng trong câu như thế nào?

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics. («What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feature, mã đối chiếu EV-643688D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “feature” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa feature và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.

Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«What Is Medical Anthropology?», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Moreover, the ability of reasoning is responsible for your cognitive features of decision making and choosing among alternatives.

Hơn nữa, khả năng suy luận chịu trách nhiệm cho các đặc điểm nhận thức của bạn trong việc ra quyết định và lựa chọn giữa các lựa chọn thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129528 (bản sửa đổi 4371988). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The new Super-fetch feature knows what most commonly used programs/tasks are and keeps them in the memory to allow faster responsive times.

Tính năng Siêu tìm nạp mới biết các chương trình/tác vụ được sử dụng phổ biến nhất là gì và giữ chúng trong bộ nhớ để cho phép thời gian phản hồi nhanh hơn.dịch máy, chưa biên tập

«The Computer Revolution/Software/OS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102555 (bản sửa đổi 4539342). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The essential feature of single track is that it is narrow.

Đặc điểm cơ bản của đường đơn là nó hẹp.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Mountain Biking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84946 (bản sửa đổi 4442583). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In this section, guidelines are presented for the avoidance of C++ features that worsen performance.

Trong phần này, các hướng dẫn được trình bày để tránh các tính năng của C++ làm giảm hiệu suất.dịch máy, chưa biên tập

«Optimizing C++/Writing efficient code/Performance worsening features», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159198 (bản sửa đổi 3675915). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quality and Quantity were then first recognized as the primary features to be observed in scientific inquiry.
James Clerk Maxwell, Five of Maxwell's Papers. Nguồn: Project Gutenberg #4908. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Suppressing a feature is similar to hiding it from view but also causes Pro/Engineer to stop considering it in the part or assembly generation.

Việc loại bỏ một tính năng cũng tương tự như việc ẩn nó khỏi chế độ xem nhưng cũng khiến Pro/Engineer ngừng xem xét tính năng đó trong quá trình tạo bộ phận hoặc lắp ráp.dịch máy, chưa biên tập

«Pro Engineer/Regeneration Failures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97291 (bản sửa đổi 4452751). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Attention-grabbing headlines tend to be used for feature articles that are interesting but not of vital importance.

Tiêu đề thu hút sự chú ý có xu hướng được sử dụng cho các bài viết chuyên đề thú vị nhưng không có tầm quan trọng sống còn.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Journalism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191978 (bản sửa đổi 4418930). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another new feature is the addition of a pref to let photo descriptions appear under the thumbnails.
«Zoph/Upgrading/Archive», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209896 (bản sửa đổi 4666769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This software is free to download and will have almost the same features as Microsoft Office which is not free.

Phần mềm này được tải xuống miễn phí và sẽ có hầu hết các tính năng tương tự như Microsoft Office nhưng không miễn phí.dịch máy, chưa biên tập

«Sustainable Business/Building your credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211356 (bản sửa đổi 4585236). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An essential feature of a database is making each record unique.
«A-level Computing 2009/AQA/Problem Solving, Programming, Operating Systems, Databases and Networking/Databases/Primary keys», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273566 (bản sửa đổi 4023006). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To act as a tool for learning, its features included modularity, extensibility, interactivity, and flexibility.

Để hoạt động như một công cụ học tập, các tính năng của nó bao gồm tính mô-đun, khả năng mở rộng, tính tương tác và tính linh hoạt.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0