Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

capture

danh từ
B1
US/ˈkæptʃɚ/
captured
captures
capturing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

capture nghĩa là bắt giữ.

capture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of forcibly dispossessing an owner of property.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the act of forcibly dispossessing an owner of property

    →

    hành vi cưỡng bức tước đoạt tài sản của chủ sở hữu

    Đồng nghĩa:gaining control, seizure
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    succeeded in capture
    281 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a process whereby a star or planet holds an object in its gravitational field

    →

    một quá trình trong đó một ngôi sao hoặc hành tinh giữ một vật thể trong trường hấp dẫn của nó

  3. 3danh từ
    B1

    any process in which an atomic or nuclear system acquires an additional particle

    →

    bất kỳ quá trình nào trong đó hệ thống nguyên tử hoặc hạt nhân thu được một hạt bổ sung

  4. 4động từ
    B1

    succeed in representing or expressing something intangible

    →

    thành công trong việc đại diện hoặc thể hiện một cái gì đó vô hình

  5. 5động từ
    B1

    attract

    →

    thu hút

    Đồng nghĩa:enamour, trance, catch, becharm, enamor, captivate
  6. 6động từ
    B1

    succeed in catching or seizing, especially after a chase

    →

    thành công trong việc bắt hoặc nắm bắt, đặc biệt là sau một cuộc rượt đuổi

    Đồng nghĩa:get, catch
Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
captured
captures
capturing
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa capture và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

They captured him in the house of a fugitive monk in the evening, when he was having supper, sitting in the dark with seven companions.
Pushkin, Aleksandr Sergeevich, The Prose Tales of Alexander Pushkin
Dailies still have to be captured into the computer so they can be edited.
Wikimedia contributors, Filmmaking Basics/Understanding Filmmaking/Narrative Filmmaking Process
One after another the Commissars reported—capture of the Telephone Exchange, street-fighting, the taking of the Vladimir school….
Reed, John, Ten Days That Shook the World, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The capture of Malta was not owing to private intrigues, but to the sagacity of the Commander-in-chief.
Bourrienne, Louis Antoine Fauvelet de, Memoirs of Napoleon Bonaparte — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He would not have been opposed to the profession of arms if he had been captured early for the service, notwithstanding his abomination of bloodshed.
Meredith, George, Miscellaneous Prose, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Then, when we arrive, our capture could be easily accomplished.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Flying Girl and Her Chum, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I sent away my groom with my gallant grey; which was indeed far too good a nag to be captured and ridden by Frenchmen.
Grant, James, Adventures of an Aide-de-Camp; or, A Campaign in Calabria, Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Earlier to this photos of pet animals, stuffed and zoo animals were taken i.e capturing their life in a make believe environment.

Trước đó, những bức ảnh về thú cưng, thú nhồi bông và động vật trong vườn thú đã được chụp, tức là ghi lại cuộc sống của chúng trong một môi trường giả tạo.

Wikimedia contributors, Student Projects/Wildlife photography
The defenders waited long and listened, and hearing nothing, believed they had been captured.
Ellis, Edward Sylvester, The Young Scout: The Story of a West Point Lieutenant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
That night, at Cortina, Sidney was watching in the hope of capturing his son.
Stretton, Hesba, Half Brothers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So the girl looked back at Cody in terror, and made up her savage mind to die rather than be captured by the scout.
Ingraham, Prentiss, Buffalo Bill, the border king, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Very interesting, indeed,” said the new arrival; “but suppose the pirate won’t be captured or give up his tiller, what then?”
Davis, Richard Harding, Stories for Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về capture (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. capture nghĩa là gì trong tiếng Việt?

capture có nghĩa chính là: hành vi cưỡng bức tước đoạt tài sản của chủ sở hữu. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of forcibly dispossessing an owner of property".

2. capture thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

capture là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của capture theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), capture được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkæptʃɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. capture thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ capture được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của capture gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của capture gồm: captured, captures, capturing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với capture là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: succeeded in capture.

7. capture có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: gaining control, seizure, enamour, trance, catch. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến capture?

Từ capture xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với capture đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "They captured him in the house of a fugitive monk in the evening, when he was having supper, sitting in the dark with seven companions.". Câu văn minh họa cách dùng capture làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng capture?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.