Đề từ vựng phổ thông số 63
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “(usually followed by `of') having capacity or ability”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Members of the northern _____ elite forged close ties with each other to protect and expand their economic interests.
Đang tải đề...