disguise
danh từ, động từB2- disguised
- disguises
- disguising
disguise nghĩa là cải trang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disguise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outward semblance that misrepresents the true nature of something.
Các nét nghĩa của từ disguise
- 1
danh từB2
an outward semblance that misrepresents the true nature of something
vẻ bề ngoài thể hiện sai bản chất thực sự của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa camouflage
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
thinly disguise84 lần trong kho sách
blessing in disguise152 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
any attire that modifies the appearance in order to conceal the wearer's identity
bất kỳ trang phục nào làm thay đổi diện mạo nhằm che giấu danh tính của người mặcdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the act of concealing the identity of something by modifying its appearance
hành động che giấu danh tính của một cái gì đó bằng cách sửa đổi diện mạo của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa camouflage
- 4
động từB2
make unrecognizable
làm cho không thể nhận radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mask
Câu hỏi thường gặp về disguise
disguise nghĩa là gì?
disguise nghĩa là cải trang (bản dịch máy, chưa biên tập). disguise là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an outward semblance that misrepresents the true nature of something.
disguise được dùng trong câu như thế nào?
M. de Fersen was so well disguised, that the princesses did not recognize him. (Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disguise, mã đối chiếu EV-B8540948. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng