occasionally
trạng từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
occasionally nghĩa là thỉnh thoảng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occasionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: now and then or here and there.
Các nét nghĩa của từ occasionally
- 1
trạng từB1
now and then or here and there
bây giờ và sau đó hoặc ở đây và ở đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa on occasion · once in a while · now and then · now and again · at times · from time to time
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
occasionally visited183 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về occasionally
occasionally nghĩa là gì?
occasionally nghĩa là thỉnh thoảng (bản dịch máy, chưa biên tập). occasionally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: now and then or here and there.
occasionally dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ occasionally có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
occasionally được dùng trong câu như thế nào?
Mr. Sewell's eyes followed her occasionally about the room, with an expression of pleased and curious satisfaction. (Harriet Beecher Stowe, The Pearl of Orr's Island: A Story of the Coast of Maine. Nguồn: Project Gutenberg #31522.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occasionally, mã đối chiếu EV-ABE9B760. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng