emission
danh từ- emissions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
emission nghĩa là khí thải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
emission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of emitting.
Các nét nghĩa của từ emission
- 1
danh từ
the act of emitting
hành động phát radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa emanation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
carbon emission266 lần trong kho sách
positron emission74 lần trong kho sách
emission tomography68 lần trong kho sách
dioxide emission99 lần trong kho sách
ghg emission54 lần trong kho sách
gas emission344 lần trong kho sách
gwp emission27 lần trong kho sách
emission spectra30 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a substance that is emitted or released
một chất được phát ra hoặc phát hànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa discharge
- 3
danh từ
the release of electrons from parent atoms
sự giải phóng electron khỏi nguyên tử mẹdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về emission
emission nghĩa là gì?
emission nghĩa là khí thải (bản dịch máy, chưa biên tập). emission là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of emitting.
emission dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ emission có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
emission được dùng trong câu như thế nào?
In February, Ford announced investigating itself, following employee concerns that emission testing calculation could be inconsistent. («US Department of Justice investigating Ford over emissions testing problems», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2866865 (bản sửa đổi 4828745).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/emission, mã đối chiếu EV-E42B3927. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng