Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

instantaneous

tính từ
C2
US/ˌɪnstənˈtæniəs/
Ý nghĩa trọng tâm

instantaneous nghĩa là tức thời.

instantaneous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring with no delay.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    occurring with no delay

    →

    xảy ra không chậm trễ

    Đồng nghĩa:instant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    instantaneous photographs
    27 lần trong kho sách
    instantaneous photograph
    24 lần trong kho sách
    instantaneous velocity
    32 lần trong kho sách
    instantaneous conversions
    8 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa instantaneous và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done.

Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.

Wikimedia contributors, Using and accessing MATE/Get help using MATE
Now, a girl will some times; but even then it's instantaneous,--comes an goes like the sunset.
Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I showed myself by his side, and, as he had predicted, the effect produced by the adjutant's uniform was instantaneous.

Tôi xuất hiện bên cạnh anh ấy, và đúng như anh ấy đã dự đoán, hiệu ứng do đồng phục của người phụ tá tạo ra là ngay lập tức.

Crawford, F. Marion (Francis Marion), Paul Patoff, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now, a girl will some times; but even then it's instantaneous,--comes an goes like the sunset.
Warner, Charles Dudley, In the Wilderness, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Often the dislodgment of a block of ice is instantaneous, and not even a cannon-ball or thunderbolt could be more rapid in its descent.
Verne, Jules, The Field of Ice Part II of the Adventures of Captain Hatteras, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The pistol-bullet had gone through his heart, and death was instantaneous.
Rymer, James Malcolm, 1814?-1884, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance., Tiếng Anh (Anh - Anh)
The advent of one thus clothed with authority produced an instantaneous effect.
De Mille, James, Fire in the Woods Illustrated, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What, in such cases, is called invention, was with me instantaneous.
Goethe, Johann Wolfgang von, The Autobiography of Goethe Truth and Poetry: From My Own Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The nervous system functions by the almost instantaneous transmission of electrochemical signals.
Wikimedia contributors, Structural Biochemistry/Membrane Proteins/Control Systems:Nervous System
He had fallen on his head, and death had been instantaneous.
Henty, G. A. (George Alfred), The Cornet of Horse: A Tale of Marlborough's Wars, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I got Hilda to take instantaneous photographs of all the monks during a sacred procession, at rapid intervals.
Allen, Grant, Hilda Wade, a Woman with Tenacity of Purpose, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It will be curious to hear the result of an instantaneous estimate.
Alexander, Mrs., A Crooked Path: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về instantaneous (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. instantaneous nghĩa là gì trong tiếng Việt?

instantaneous có nghĩa chính là: xảy ra không chậm trễ. Định nghĩa tiếng Anh: "occurring with no delay".

2. instantaneous thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

instantaneous là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của instantaneous theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), instantaneous được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnstənˈtæniəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. instantaneous thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ instantaneous được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của instantaneous gồm những dạng nào?

Từ instantaneous có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với instantaneous là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: instantaneous photographs, instantaneous photograph, instantaneous velocity, instantaneous conversions.

7. instantaneous có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: instant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến instantaneous?

Từ instantaneous xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với instantaneous đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done." (Dịch nghĩa: Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.). Câu văn minh họa cách dùng instantaneous làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng instantaneous?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.