instantaneous
tính từinstantaneous nghĩa là tức thời.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC2
occurring with no delay
→xảy ra không chậm trễ
Đồng nghĩa:instantCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)instantaneous photographs27 lần trong kho sáchinstantaneous photograph24 lần trong kho sáchinstantaneous velocity32 lần trong kho sáchinstantaneous conversions8 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa instantaneous và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done.Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.
Now, a girl will some times; but even then it's instantaneous,--comes an goes like the sunset.I showed myself by his side, and, as he had predicted, the effect produced by the adjutant's uniform was instantaneous.Tôi xuất hiện bên cạnh anh ấy, và đúng như anh ấy đã dự đoán, hiệu ứng do đồng phục của người phụ tá tạo ra là ngay lập tức.
Now, a girl will some times; but even then it's instantaneous,--comes an goes like the sunset.Often the dislodgment of a block of ice is instantaneous, and not even a cannon-ball or thunderbolt could be more rapid in its descent.The pistol-bullet had gone through his heart, and death was instantaneous.The advent of one thus clothed with authority produced an instantaneous effect.What, in such cases, is called invention, was with me instantaneous.The nervous system functions by the almost instantaneous transmission of electrochemical signals.He had fallen on his head, and death had been instantaneous.I got Hilda to take instantaneous photographs of all the monks during a sacred procession, at rapid intervals."It will be curious to hear the result of an instantaneous estimate.Câu hỏi thường gặp về instantaneous (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. instantaneous nghĩa là gì trong tiếng Việt?
instantaneous có nghĩa chính là: xảy ra không chậm trễ. Định nghĩa tiếng Anh: "occurring with no delay".
2. instantaneous thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
instantaneous là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của instantaneous theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), instantaneous được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnstənˈtæniəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. instantaneous thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ instantaneous được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của instantaneous gồm những dạng nào?
Từ instantaneous có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với instantaneous là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: instantaneous photographs, instantaneous photograph, instantaneous velocity, instantaneous conversions.
7. instantaneous có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: instant. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến instantaneous?
Từ instantaneous xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với instantaneous đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Deletion is instantaneous and you should use the Escape key to close the Bookmarks drop-down when you are done." (Dịch nghĩa: Việc xóa diễn ra ngay lập tức và bạn nên sử dụng phím Escape để đóng trình đơn thả xuống Dấu trang khi hoàn tất.). Câu văn minh họa cách dùng instantaneous làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng instantaneous?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.