revival
danh từB2- revivals
revival nghĩa là sự hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence.
Các nét nghĩa của từ revival
- 1
danh từB2
bringing again into activity and prominence
đưa trở lại hoạt động và nổi bậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa resurgence · revitalization · revitalisation · revivification
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
clearwater revival14 lần trong kho sách
gothic revival31 lần trong kho sách
revival meetings46 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an evangelistic meeting intended to reawaken interest in religion
một cuộc họp truyền giáo nhằm khơi dậy sự quan tâm đến tôn giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa revival meeting
Câu hỏi thường gặp về revival
revival nghĩa là gì?
revival nghĩa là sự hồi sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). revival là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: bringing again into activity and prominence.
revival được dùng trong câu như thế nào?
In the second year after they had come to Manchester the Methodists of that region began a religious revival. (George Q. Cannon, The Latter-Day Prophet: History of Joseph Smith Written for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #56698.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revival, mã đối chiếu EV-239A8052. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng