these
determiner, pronounthese là một từ tiếng Anh ở bậc A1.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa these và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species.All of these technologies should be governmentally supported and even mandated, where appropriate.They were likely inspired by the richness of these lands, where they knew resources were more plentiful and luxury trade goods regularly traveled.These traits, when taken together, form a large mosaic that provides insight into individuals.These town halls happened months before any publicity was released.Những tòa thị chính này đã diễn ra nhiều tháng trước khi bất kỳ thông tin công khai nào được công bố.
These cases may still present other difficulties, which the following sections will examine.It is found that strangeness is conserved by the strong force, which governs the production of most of these particles in accelerator experiments.Người ta thấy rằng sự kỳ lạ được bảo toàn bởi lực mạnh, lực chi phối việc tạo ra hầu hết các hạt này trong các thí nghiệm máy gia tốc.
He predicted that these changing fields would propagate from the source like waves generated on a lake by a jumping fish.But these pressures are usually only monitored during surgery or for patients in intensive care since the measurements are invasive.Nhưng những áp lực này thường chỉ được theo dõi trong quá trình phẫu thuật hoặc đối với những bệnh nhân được chăm sóc đặc biệt vì các phép đo này mang tính xâm lấn.
For the ideal situations of these first few chapters, an object falling without air resistance or friction is defined to be in free-fall.Understanding how these structures function can help explain how internal states and external stimuli influence motivated behaviour.Hiểu cách các cấu trúc này hoạt động có thể giúp giải thích các trạng thái bên trong và kích thích bên ngoài ảnh hưởng đến hành vi có động cơ như thế nào.
I think there's a lot of potential for these lawsuits.Câu hỏi thường gặp về these (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. these nghĩa là gì trong tiếng Việt?
these có nghĩa chính là: these là một từ tiếng Anh ở bậc A1.. Định nghĩa tiếng Anh: "these".
2. these thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
these là một determiner, pronoun. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của these theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), these được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈðiz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. these thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ these được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của these gồm những dạng nào?
Từ these có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với these là gì?
Từ these thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. these có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến these?
Từ these xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với these đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Two of these ways include identifying an organism as part of a larger species and identifying a previously unknown species.". Câu văn minh họa cách dùng these làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng these?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.