Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

conditional

tính từC1
US/kənˈdɪʃənəl/
conditionals

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

conditional nghĩa là có điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

conditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified by reservations.

Các nét nghĩa của từ conditional

  1. 1

    tính từC1

    qualified by reservations

    đủ điều kiện bằng cách đặt chỗdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • conditional statements77 lần trong kho sách

    • conditional contraband15 lần trong kho sách

    • conditional probabilities14 lần trong kho sách

    • conditional clauses10 lần trong kho sách

    • conditional syllogisms6 lần trong kho sách

    • conditional compilation9 lần trong kho sách

    • conditional assignments9 lần trong kho sách

    • nested conditional7 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    imposing or depending on or containing a condition

    áp đặt hoặc tùy thuộc vào hoặc có chứa một điều kiệndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unconditional

Câu hỏi thường gặp về conditional

conditional nghĩa là gì?

conditional nghĩa là có điều kiện (bản dịch máy, chưa biên tập). conditional là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: qualified by reservations.

conditional dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ conditional có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

conditional được dùng trong câu như thế nào?

Now a days, There are many electrical and electronic circuits which can do many jobs like Adding two numbers,multiplying, copying, conditionals etc.. («Computer architecture/Instruction Set Architectures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134806 (bản sửa đổi 1591356).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conditional, mã đối chiếu EV-920A1B02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “conditional” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa conditional và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Now a days, There are many electrical and electronic circuits which can do many jobs like Adding two numbers,multiplying, copying, conditionals etc..
«Computer architecture/Instruction Set Architectures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134806 (bản sửa đổi 1591356). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You will do me the justice to remember that I gave only a reluctant and conditional assent to my daughter’s engagement to you.

Bạn sẽ công bằng khi nhớ rằng tôi chỉ đồng ý một cách miễn cưỡng và có điều kiện về việc con gái tôi đính hôn với bạn.dịch máy, chưa biên tập

D. F. E. Sykes, Sister Gertrude: A Tale of the West Riding. Nguồn: Project Gutenberg #53919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Once before—if you had your eyesight,’ replied Miss Wren; the conditional clause in an under-tone.

Cô Wren đáp: “Một lần trước đây, nếu cô có thị lực.” mệnh đề điều kiện ở dạng trầm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Our Mutual Friend. Nguồn: Project Gutenberg #883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You could write it conditional, in which case the assembler would output a branch around a jump if necessary (inverting the condition, of course).
«Software Engineers Handbook/Language Dictionary/DEC PDP-11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46077 (bản sửa đổi 4670995). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Quantile Regression goes beyond this and enables one to pose such a question at any quantile of the conditional distribution function.

Hồi quy lượng tử vượt xa điều này và cho phép người ta đặt câu hỏi như vậy ở bất kỳ lượng tử nào của hàm phân phối có điều kiện.dịch máy, chưa biên tập

«Statistics/Numerical Methods/Quantile Regression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60087 (bản sửa đổi 3442557). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The result of conditional-or is true unless both operands evaluate to false.
«Java Programming/Boolean variables», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=27927 (bản sửa đổi 2183616). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the most common occurrence of conditional display is the delete function for repeating elements.
«XForms/Relevant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93619 (bản sửa đổi 3677078). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The future also has two other conditional forms, not listed here.
«Hindi/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126367 (bản sửa đổi 4592112). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Conditional order is neither eternal nor unreal, and lack of a final guarantee does not imply that every configuration is fragile, volatile, or already dissolving.
«Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/II - The Emergence of Order as an Ephemeral Torsion of the Unstable Field», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476979 (bản sửa đổi 4673295). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For a more general — and traditional — approach to conditional execution, you can use if, elseif, and else.
«Introducing Julia/Controlling the flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304314 (bản sửa đổi 4491984). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Depending upon cond the function is either conditional or not.
«Computer Architecture Lab/Winter2006/LechnerWalterStadlerTrinkl/Workplace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8101 (bản sửa đổi 2190891). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In these sentences, the if clause is in the pluperfect subjunctive, and the main clause is in the present conditional.

Trong những câu này, mệnh đề if nằm trong giả định nhiều hoàn thành và mệnh đề chính nằm trong câu điều kiện hiện tại.dịch máy, chưa biên tập

«Italian/Grammar/If sentences (Periodi ipotetici)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465032 (bản sửa đổi 4369675). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0