Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hook

danh từ, động từB2
US/ˈhʊk/
hooked
hooking
hooks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hook nghĩa là cái móc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a catch for locking a door.

Các nét nghĩa của từ hook

  1. 1

    danh từB2

    a catch for locking a door

    một cái bẫy để khóa cửadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • sandy hook462 lần trong kho sách

    • hook nose727 lần trong kho sách

    • reaping hook204 lần trong kho sách

    • fish hook712 lần trong kho sách

    • tenter hook166 lần trong kho sách

    • hook nosed179 lần trong kho sách

    • boat hook1.272 lần trong kho sách

    • pruning hook149 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a sharp curve or crook

    một đường cong hoặc khúc quanh sắc nétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crotchet

  3. 3

    danh từB2

    anything that serves as an enticement

    bất cứ điều gì phục vụ như một sự lôi kéodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bait · come-on · lure · sweetener

  4. 4

    động từB2

    fasten with a hook

    buộc chặt bằng một cái mócdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unhook

  5. 5

    động từB2

    rip off

    xé toạcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa overcharge · soak · surcharge · gazump · fleece · plume

  6. 6

    động từB2

    make a piece of needlework by interlocking and looping thread with a hooked needle

    tạo ra một sản phẩm may vá bằng cách lồng sợi chỉ vào và móc bằng kim mócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crochet

Câu hỏi thường gặp về hook

hook nghĩa là gì?

hook nghĩa là cái móc (bản dịch máy, chưa biên tập). hook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a catch for locking a door.

hook dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hook có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hook được dùng trong câu như thế nào?

A fine interesting young Indian, observing my eagerness to have it, tendered his services, and asked two handfuls of fish-hooks for his trouble. (Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hook, mã đối chiếu EV-4BE6B378. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hook” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hook và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A fine interesting young Indian, observing my eagerness to have it, tendered his services, and asked two handfuls of fish-hooks for his trouble.
Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And time after time the codfish let themselves be hooked in a rapid and unceasing silent series.
Pierre Loti, An Iceland Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #2196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
“A very little anchor will sometimes do very well,” said I, cuttingly, “when it is hooked around a tree.”

“Một chiếc mỏ neo nhỏ đôi khi cũng có tác dụng rất tốt,” tôi nói một cách khéo léo, “khi nó được móc vào một cái cây.”dịch máy, chưa biên tập

Frank R. Stockton, Rudder Grange. Nguồn: Project Gutenberg #2011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I found one of my large hooks broken short off; the confounded reel!

Tôi tìm thấy một trong những chiếc móc lớn của mình bị gãy ngắn; cuộn phim bối rối!dịch máy, chưa biên tập

Samuel White, Sir Baker, The Nile Tributaries of Abyssinia, and the Sword Hunters of the Hamran Arabs. Nguồn: Project Gutenberg #2125. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"It represents my first purchase on my own hook and line."
Gene Stratton-Porter, A Daughter of the Land. Nguồn: Project Gutenberg #3722. · Nguyên văn tiếng Anh
Many lives of men have been angled for and hooked there, on the oaken tables, between two drunken bouts.

Biết bao sinh mạng con người đã bị dồn vào và mắc kẹt ở đó, trên những chiếc bàn gỗ sồi, giữa hai cuộc say xỉn.dịch máy, chưa biên tập

Pierre Loti, An Iceland Fisherman. Nguồn: Project Gutenberg #2196. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
O'Day bowed slightly and stepped into the street, his stick under his arm, his hands hooked behind his back.
Francis Hopkinson Smith, Felix O'Day. Nguồn: Project Gutenberg #5229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the phone's receiver is on the hook, the tip and ring wires are separated and the circuit is broken.
«CCNA Voice Certification/Analog Versus Digital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276602 (bản sửa đổi 2396067). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was going along with his hooks to catch fish.
Anton Pavlovich Chekhov, The Cook's Wedding and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13417. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Again I looked very carefully at the hooks in the back.
John Scudder, Dr. Scudder's Tales for Little Readers, About the Heathen.. Nguồn: Project Gutenberg #13539. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The body was nearly alongside the boat, and one of the brothers detained it with a boat-hook, while they both looked earnestly at it.

Cái xác nằm gần sát mạn thuyền, một người anh em dùng móc câu giữ nó lại, trong khi cả hai đều chăm chú nhìn nó.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All I'm sorry for is, that they allowed themselves to be hooked into sich a dark and murdherous piece of villainy.”
William Carleton, Fardorougha, The Miser The Works of William Carleton, Volume One. Nguồn: Project Gutenberg #16002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US