Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

damage

danh từ, động từB1
US/ˈdæmədʒ/
damaged
damages
damaging

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

damage nghĩa là thiệt hại (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

damage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of a change for the worse.

Các nét nghĩa của từ damage

  1. 1

    danh từB1

    the occurrence of a change for the worse

    sự xuất hiện của một sự thay đổi theo chiều hướng tồi tệ hơndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harm · impairment

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • repair the damage336 lần trong kho sách

    • badly damage367 lần trong kho sách

    • repair damage260 lần trong kho sách

    • repairing damage157 lần trong kho sách

    • severely damage200 lần trong kho sách

    • serious damage407 lần trong kho sách

    • seriously damage235 lần trong kho sách

    • repairing the damage131 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    loss of military equipment

    mất thiết bị quân sựdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa equipment casualty

  3. 3

    danh từB1

    the act of damaging something or someone

    hành động làm tổn hại một cái gì đó hoặc ai đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa harm · hurt · scathe

  4. 4

    động từB1

    inflict damage upon

    gây thiệt hạidịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    suffer or be susceptible to damage

    chịu đựng hoặc dễ bị thiệt hạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về damage

damage nghĩa là gì?

damage nghĩa là thiệt hại (bản dịch máy, chưa biên tập). damage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the occurrence of a change for the worse.

damage dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ damage có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

damage được dùng trong câu như thế nào?

Such individuals with higher fear and anxiety are more subject to infer their pain as damaging and aversive, which triggers the onset of avoidance behaviours. («Motivation and emotion/Book/2020/Fear of pain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266807 (bản sửa đổi 2272219).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/damage, mã đối chiếu EV-353AD00C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “damage” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa damage và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Such individuals with higher fear and anxiety are more subject to infer their pain as damaging and aversive, which triggers the onset of avoidance behaviours.
«Motivation and emotion/Book/2020/Fear of pain», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266807 (bản sửa đổi 2272219). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Damaging as it may be, it is in no sense offensive.
Joseph Conrad, Some Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #1316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you see any part of the bark removed or damaged, there is a chance the tree will be infected with some disease.
«Bonsai/Getting a bonsai», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237664 (bản sửa đổi 3556804). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Barney’s peepers were completely in mourning; his mouth also damaged, and he complained of soreness of his throat.
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #61649. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Tornadoes that cause the most damage form most often in the United States, Bangladesh and eastern India.

Lốc xoáy gây thiệt hại nặng nề nhất thường xảy ra ở Hoa Kỳ, Bangladesh và miền đông Ấn Độ.dịch máy, chưa biên tập

«Tornadoes of 2011», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408531 (bản sửa đổi 11009348). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In much of the flow Ukrina is flooding river but the increasingly frequent flooding causes significant damages.

Phần lớn dòng chảy ở Ukrina đang làm ngập sông nhưng lũ lụt ngày càng thường xuyên gây ra thiệt hại đáng kể.dịch máy, chưa biên tập

«Usora (river)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565988 (bản sửa đổi 6772739). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Salamis Glory returned to port in Haifa, exhibiting minor damage by to her hull.
«Two die after passenger ship and cargo ship collide near Haifa, Israel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=78597 (bản sửa đổi 4827971). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
If the Black Locust is cut, split, and cured while relatively young (within ten years) typically damage and "spitting" problems are minimal.

Nếu Châu chấu đen bị cắt, tách và chữa khỏi khi còn khá non (trong vòng mười năm) thì thiệt hại và vấn đề "nhổ" thường là rất ít.dịch máy, chưa biên tập

«Horticulture/Robinia pseudoacacia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143326 (bản sửa đổi 3672597). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
More damage is done and more people are killed by the fires that usually follow an earthquake than by the earthquake itself.

Nhiều thiệt hại xảy ra hơn và nhiều người thiệt mạng do hỏa hoạn thường xảy ra sau trận động đất hơn là do chính trận động đất.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Staying Safe in Earthquakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234287 (bản sửa đổi 4284696). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The plaintiff must elect to pursue statutory treble damages because he will not receive the benefits of multiple theories of recovery.

Nguyên đơn phải quyết định theo đuổi khoản bồi thường gấp ba lần theo luật định vì anh ta sẽ không nhận được lợi ích từ nhiều lý thuyết thu hồi.dịch máy, chưa biên tập

«N.C. Gen. Stat § 75-1.1: Unfair & Deceptive Trade Practices Under North Carolina Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262303 (bản sửa đổi 4638271). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In both cases the bullet gets destroyed and if applicable the enemy receives damage.
«Game Creation with the Unity Game Engine/Game2 CubeWars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297484 (bản sửa đổi 3844247). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Such examples are present in every field where a professional's actions resulted in untold damages to those who depended on them.

Những ví dụ như vậy hiện diện trong mọi lĩnh vực mà hành động của một chuyên gia đã gây ra những thiệt hại không thể kể xiết cho những người phụ thuộc vào họ.dịch máy, chưa biên tập

«Professionalism/Eli Lilly and Zyprexa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269950 (bản sửa đổi 2611609). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0