Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surround”

1.402 câu thật có từ surround hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surround nghĩa là bao quanh. surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surround

Danh sách câu dẫn chứng (1.402 câu)

Từ hay đi cùng surround

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
surround country2.128 lần
surround coil494 lần
surround objects494 lần
completely surround427 lần
surround by underscores239 lần
surround scenery225 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surround

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surround trong kho câu?
Kho câu có 1.402 câu có từ surround hoặc các dạng của từ, trích từ 1.029 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surround xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surround gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 490 câu, rồi Bậc B1 với 312 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surround?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surround: Câu bị động có by (175 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (173 câu), Quá khứ đơn (162 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.