Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

gymnasium

danh từ
US/dʒɪmˈneɪziəm/
gymnasiums

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school for students intermediate between elementary school and college.

Các nét nghĩa của từ gymnasium

  1. 1

    danh từ

    a school for students intermediate between elementary school and college

    một trường học dành cho học sinh trung cấp giữa tiểu học và đại họcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa secondary school · lyceum · lycee · middle school

  2. 2

    danh từ

    athletic facility equipped for sports or physical training

    cơ sở thể thao được trang bị cho thể thao hoặc rèn luyện thể chấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gym

Câu hỏi thường gặp về gymnasium

gymnasium nghĩa là gì?

gymnasium nghĩa là phòng tập thể dục (bản dịch máy, chưa biên tập). gymnasium là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school for students intermediate between elementary school and college.

gymnasium dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ gymnasium có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

gymnasium được dùng trong câu như thế nào?

The teachers at the Gymnasium divided his hours of instruction among them, that he should not forfeit his place and lose his salary. (L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gymnasium, mã đối chiếu EV-E6A0C7ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “gymnasium” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa gymnasium và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The teachers at the Gymnasium divided his hours of instruction among them, that he should not forfeit his place and lose his salary.

Các giáo viên ở Nhà thi đấu đã chia số giờ giảng dạy của anh ấy cho họ để anh ấy không bị mất chỗ và mất lương.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Old Fritz and the New Era. Nguồn: Project Gutenberg #3460. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"And that makes me think," Lewis continued, "I saw Horton talking to you the other day in the gymnasium, Frank.

“Và điều đó khiến tôi nghĩ,” Lewis tiếp tục, “Hôm nọ tôi thấy Horton nói chuyện với anh trong phòng tập thể dục, Frank.dịch máy, chưa biên tập

Matthew M. Colton, Frank Armstrong at Queens. Nguồn: Project Gutenberg #48848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Yesterday I visited the gymnasium and the better class of baths--wretched, I call them!
Georg Ebers, The Sisters: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #5465. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I thought we had got hold of those boys with the gymnasium.

Tôi tưởng chúng ta đã tóm được mấy cậu ở phòng tập thể dục rồi.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Yonge, The Long Vacation. Nguồn: Project Gutenberg #5251. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had done that sort of thing more than once in gymnasiums, though under very much more favourable conditions.
David Dwight Wells, Parlous Times: A Novel of Modern Diplomacy. Nguồn: Project Gutenberg #34925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
So many people had died that the bodies had to be put in a gymnasium.
«Dahlerau train disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47802 (bản sửa đổi 9214720). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The coach looked at his excited face, nodded with a smile, and pointed to the gymnasium, and Jason was off in a run.
John, Jr. Fox, The Heart of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #5145. · Nguyên văn tiếng Anh
Across the street, and not far from the gymnasium building, was an apartment house in which two apartments were vacant.
H. Irving Hancock, The High School Left End; or, Dick & Co. Grilling on the Football Gridiron. Nguồn: Project Gutenberg #12691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It consisted of slaves waiting for the close of the assembly to attend their masters to the market, baths, or gymnasium.
Peder Mariager, Pictures of Hellas: Five Tales of Ancient Greece. Nguồn: Project Gutenberg #56929. · Bản dịch tiếng Anh
The Gymnasium at Olympia was a large, open air, quadrangle surrounded on all four sides by colonnades of the Doric order.
«Olympia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11312 (bản sửa đổi 10936028). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Years passed on, Ernst was educated at the house of my wife's nephew, who was a professor at the Gymnasium at the capital.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
That was when the papers reported his death of apoplexy while exercising at a public gymnasium.
Sui Sin Far, Mrs. Spring Fragrance. Nguồn: Project Gutenberg #62940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US